Từ: sang có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 14 kết quả cho từ sang:
Đây là các chữ cấu thành từ này: sang
Pinyin: chuang4, chuang1;
Việt bính: cong3;
创 sang, sáng
Nghĩa Trung Việt của từ 创
Giản thể của chữ 創.sang, như "tiếng sang sảng" (gdhn)
sáng, như "sáng tạo" (gdhn)
Nghĩa của 创 trong tiếng Trung hiện đại:
[chuāng]
Bộ: 刀 (刂,刁) - Đao
Số nét: 6
Hán Việt: SANG
vết thương。创伤。
Ghi chú: 另见chuàng。
予以重创。
bị thương nặng.
创巨痛深(比喻遭受重大的损失)。
vết thương đau đớn (tổn thất nặng nề).
Từ ghép:
创痕 ; 创口 ; 创面 ; 创伤 ; 创痛 ; 创痍
Từ phồn thể: (創、剙)
[chuàng]
Bộ: 刂(Đao)
Hán Việt: SÁNG
mở đầu; bắt đầu; khởi đầu; buổi đầu; sáng lập; lập。开始(做);(初次)做。
创办。
bắt đầu lập ra; sáng lập.
首创。
sáng lập
创新纪录。
lập kỉ lục mới.
Ghi chú: 另见chuāng。
Từ ghép:
创办 ; 创汇 ; 创获 ; 创见 ; 创建 ; 创举 ; 创巨痛深 ; 创刊 ; 创立 ; 创利 ; 创牌子 ; 创设 ; 创始 ; 创世 ; 创收 ; 创新 ; 创业 ; 创议 ; 创优 ; 创造 ; 创制 ; 创作
Dị thể chữ 创
創,
Tự hình:

Pinyin: qiang1, qiang4;
Việt bính: coeng1;
呛 sang
Nghĩa Trung Việt của từ 呛
Giản thể của chữ 嗆.sang, như "sang (làm cay mũi)" (gdhn)
Nghĩa của 呛 trong tiếng Trung hiện đại:
[qiāng]
Bộ: 口 - Khẩu
Số nét: 7
Hán Việt: THƯƠNG
sặc。由于吃、喝或游泳时不小心,水或食物进入气管引起咳嗽,又突然喷出。
吃饭吃呛了。
ăn cơm bị sặc rồi.
喝得太猛呛着了。
uống nước quá nhanh bị sặc.
Ghi chú: 另见qiàng
Từ phồn thể: (嗆)
[qiàng]
Bộ: 口(Khẩu)
Hán Việt: SANG
sặc; hắc。由刺激性的气体进入呼吸器官而感觉难受。
油烟呛人。
khói dầu làm người sặc.
炒辣椒的味儿呛得人直咳嗽。
mùi ớt sào làm sặc, cứ ho mãi.
Ghi chú: 另见qiāng
Chữ gần giống với 呛:
㕩, 㕪, 㕫, 㕬, 㕭, 㕮, 㕯, 㕰, 㕱, 㕲, 㕳, 㕵, 㕶, 吘, 吚, 君, 吜, 吝, 吞, 吟, 吠, 吡, 吢, 吣, 否, 吧, 吨, 吩, 吪, 含, 听, 吭, 吮, 启, 吰, 吱, 吲, 吳, 吴, 吵, 吶, 吹, 吻, 吼, 吽, 吾, 吿, 呀, 呂, 呃, 呅, 呆, 呇, 呈, 呉, 告, 呋, 呌, 呍, 呎, 呏, 呐, 呑, 呒, 呓, 呔, 呕, 呖, 呗, 员, 呙, 呛, 呜, 呂, 吝, 𠯋, 𠯗, 𠯜, 𠯦, 𠯪, 𠯮, 𠯹, 𠯻, 𠯼, 𠯽, 𠯾, 𠯿, 𠰀, 𠰁, 𠰂, 𠰃,Dị thể chữ 呛
嗆,
Tự hình:

Pinyin: qiang1, qiang4;
Việt bính: coeng3;
戗 thương, sang
Nghĩa Trung Việt của từ 戗
Giản thể của chữ 戧.thương, như "thương (tường xây)" (gdhn)
Nghĩa của 戗 trong tiếng Trung hiện đại:
[qiāng]
Bộ: 戈 - Qua
Số nét: 8
Hán Việt: THƯƠNG
1. ngược; trái; đối ngược。方向相对;逆。
戗风。
ngược gió.
戗辙儿走(反着规定的交通方向走)。
đi ngược chiều。
2. trái ngược; không hợp nhau (lời nói)。(言语)冲突。
两人说戗了,吵了起来。
hai người nói chuyện không hợp, cãi nhau.
Ghi chú: 另见qiàng
Từ phồn thể: (戧)
[qiàng]
Bộ: 戈(Qua)
Hán Việt: THƯƠNG
1. kèo nhà。斜对着墙角的屋架。
2. xà nhà。支撑柱子或墙壁使免于倾倒的木头。
3. chống đỡ; chống。支撑。
用两根木头来戗住这堵墙。
dùng hai cây gỗ để chống bức tường này.
Ghi chú: 另见qiāng
Dị thể chữ 戗
戧,
Tự hình:

Pinyin: chuang1;
Việt bính: cong1;
疮 sang
Nghĩa Trung Việt của từ 疮
Giản thể của chữ 瘡.sang, như "sang (mụn ngoài da, vết thương)" (gdhn)
Nghĩa của 疮 trong tiếng Trung hiện đại:
[chuāng]
Bộ: 疒 - Nạch
Số nét: 9
Hán Việt: SANG
1. lở; loét。通常称皮肤上或黏膜上发生溃烂的疾病。
2. vết thương; chấn thương; tổn thương。外伤。
刀疮。
vết dao chém.
Từ ghép:
疮疤 ; 疮痕 ; 疮痂 ; 疮口 ; 疮痏 ; 疮痍 ; 疮痍满目
Dị thể chữ 疮
瘡,
Tự hình:

Pinyin: chuang4, chuang1;
Việt bính: cong1 cong3
1. [創舉] sáng cử 2. [創基] sáng cơ 3. [創制] sáng chế 4. [創起] sáng khởi 5. [創見] sáng kiến 6. [創立] sáng lập 7. [創業] sáng nghiệp 8. [創業垂統] sáng nghiệp thùy thống 9. [創造] sáng tạo 10. [創世記] sáng thế kí 11. [創設] sáng thiết;
創 sang, sáng
Nghĩa Trung Việt của từ 創
(Danh) Vết thương, chỗ bị thương.◎Như: trọng sang 重創 bị thương nặng.
(Danh) Mụt, nhọt.
§ Thông sang 瘡.Một âm là sáng.
(Động) Lập ra trước tiên, khai thủy, chế tạo.
◎Như: sáng tạo 創造 làm nên cái mới, khai sáng 開創 gây dựng lên.
(Tính) Riêng biệt, mới có.
◎Như: sáng kiến 創見 ý kiến mới.
sáng, như "sáng lập" (vhn)
sang, như "tiếng sang sảng" (btcn)
Tự hình:

Pinyin: qiang1, qiang4;
Việt bính: coeng1 coeng3;
嗆 sang
Nghĩa Trung Việt của từ 嗆
(Động) (Chim) ăn, mổ.(Động) Sặc.
◎Như: mạn mạn cật, biệt sang trước liễu 慢慢吃, 別嗆著了 ăn từ từ, không thì bị sặc bây giờ.
sang, như "sang (làm cay mũi)" (gdhn)
Chữ gần giống với 嗆:
㗒, 㗓, 㗔, 㗕, 㗖, 㗗, 㗘, 㗙, 㗚, 㗛, 㗜, 㗞, 喍, 喿, 嗀, 嗁, 嗂, 嗃, 嗄, 嗅, 嗆, 嗇, 嗈, 嗉, 嗊, 嗌, 嗎, 嗐, 嗑, 嗓, 嗔, 嗕, 嗘, 嗙, 嗚, 嗛, 嗜, 嗝, 嗡, 嗣, 嗤, 嗥, 嗦, 嗨, 嗩, 嗪, 嗫, 嗬, 嗭, 嗮, 嗯, 嗰, 嗱, 嗲, 嗳, 嗵, 嗀, 𠸺, 𠹌, 𠹖, 𠹗, 𠹚, 𠹛, 𠹭, 𠹯, 𠹳, 𠹴, 𠹵, 𠹷, 𠹸, 𠹹, 𠹺, 𠹻, 𠹼, 𠹽, 𠹾, 𠺁, 𠺌, 𠺒, 𠺕, 𠺘, 𠺙, 𠺚, 𠺝, 𠺟, 𠺠, 𠺢, 𠺥, 𠺦, 𠺧, 𠺨, 𠺩, 𠺪, 𠺫, 𠺬, 𠺭, 𠺮, 𠺯,Dị thể chữ 嗆
呛,
Tự hình:

thưởng, thương, thướng, sang [thưởng, thương, thướng, sang]
U+6436, tổng 13 nét, bộ Thủ 手 [扌]
phồn thể, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán
Pinyin: qiang3, qiang1, cheng1;
Việt bính: coeng1 coeng2
1. [搶白] thương bạch;
搶 thưởng, thương, thướng, sang
Nghĩa Trung Việt của từ 搶
(Động) Cướp, đoạt.◎Như: thưởng đoạt 搶奪 cướp giật.
§ Ghi chú: Ta quen đọc là sang đoạt.
(Động) Trầy, xước, sây sát.
◎Như: bất tiểu tâm thưởng phá liễu nhất khối bì 不小心搶破了一塊皮 không coi chừng bị trầy xước một mảng da.
(Động) Mài, giũa, làm cho sắc bén.
◎Như: tiễn tử tân thưởng quá, khoái đa liễu 剪子新搶過, 快多了 kéo mới mài, sắc lắm.Một âm là thương.
(Động) Đập, húc.
◎Như: dĩ đầu thương địa 以頭搶地 lấy đầu húc xuống đất.
(Động) Đẩy, lôi kéo.
◇Cảnh thế thông ngôn 警世通言: Hát lệnh tương Lí Bạch thôi thương xuất khứ 喝令將李白推搶出去 (Lí trích tiên túy thảo hách man thư 李謫仙醉草嚇蠻書) Quát lớn ra lệnh lôi Lí Bạch đi ra.Lại một âm là thướng.
(Động) Ngược gió mà tiến lên.
◎Như: trạo thướng 掉搶 người chở thuyền.
◇Dữu Xiển 庾闡: Đĩnh tử thướng phong 艇子搶風 (Dương đô phú 揚都賦) Thuyền con ngược gió.
(Phó) Tranh trước, tranh giành.
◎Như: thưởng trước thuyết thoại 搶著說話 tranh nói trước.
sang, như "sang kiếp (ăn cướp)" (gdhn)
thương, như "thương (kêu trời; cướp, giật)" (gdhn)
thưởng, như "thưởng (cướp, giật; vội vàng)" (gdhn)
Chữ gần giống với 搶:
㨙, 㨚, 㨛, 㨜, 㨝, 㨞, 㨟, 㨠, 㨡, 㨢, 㨤, 㨥, 㨦, 㨧, 㨨, 㨩, 㨪, 㨫, 搆, 搇, 搈, 搉, 搊, 搋, 搌, 損, 搎, 搏, 搐, 搒, 搕, 搖, 搗, 搘, 搙, 搛, 搝, 搞, 搠, 搡, 搢, 搣, 搤, 搦, 搧, 搨, 搩, 搪, 搬, 搮, 搯, 搲, 搳, 搵, 搶, 搷, 携, 搾, 摀, 摁, 摂, 摃, 摄, 摅, 摆, 摇, 摈, 摊, 𢱟, 𢱢, 𢱨, 𢱸, 𢲈, 𢲔, 𢲛, 𢲜, 𢲝, 𢲞, 𢲟, 𢲠, 𢲡, 𢲢, 𢲣, 𢲤, 𢲥, 𢲦, 𢲧, 𢲨, 𢲩, 𢲪, 𢲫, 𢲬, 𢲭, 𢲮, 𢲯, 𢲱, 𢲲,Dị thể chữ 搶
抢,
Tự hình:

Pinyin: chuang1, qiang1, qiang4;
Việt bính: coeng3;
戧 thương, sang
Nghĩa Trung Việt của từ 戧
(Tính) Ngược chiều.◎Như: thương phong 戧風 gió ngược.
(Động) Đối chọi, xung đột.
◎Như: lưỡng cá nhân thuyết thương liễu, sảo liễu khởi lai 兩個人說戧了, 吵了起來 hai người đối chọi nhau, to tiếng.Một âm là sang.
(Động) Chống đỡ.
◎Như: nã nhất căn côn tử sang môn 拿一根棍子戧門 lấy gậy chống cửa.
thương, như "thương (tường xây)" (gdhn)
Tự hình:

Pinyin: chuang1, cuo2;
Việt bính: cong1
1. [凍瘡] đống sang;
瘡 sang
Nghĩa Trung Việt của từ 瘡
(Danh) Bệnh nhọt.◇Pháp Hoa Kinh 法華經: Cơ ngạ luy sấu, thể sinh sang tiển 饑餓羸瘦, 體生瘡癬 (Tín giải phẩm đệ tứ 信解品第四) Đói thiếu gầy gò, thân thể sinh ghẻ nhọt.
(Danh) Vết thương.
◎Như: kim sang 金瘡 vết thương do vật bằng kim loại gây ra.
◇Tam quốc diễn nghĩa 三國演義: Đại khiếu nhất thanh, kim sang bính liệt, đảo ư thuyền thượng 大叫一聲, 金瘡迸裂, 倒於船上 (Đệ ngũ thập ngũ hồi) Gầm lên một tiếng, vết thương vỡ tung ra, ngã lăn xuống thuyền.
sang, như "sang (mụn ngoài da, vết thương)" (gdhn)
Chữ gần giống với 瘡:
㾶, 㾷, 㾸, 㾹, 㾺, 㾻, 㾼, 㾽, 㾾, 㾿, 㿀, 瘚, 瘛, 瘜, 瘝, 瘞, 瘠, 瘡, 瘢, 瘤, 瘨, 瘪, 瘫, 𤸭, 𤸻, 𤹐, 𤹑, 𤹒, 𤹓, 𤹔, 𤹕, 𤹖, 𤹗, 𤹘, 𤹙, 𤹚,Dị thể chữ 瘡
疮,
Tự hình:

sanh, thương, sang [sanh, thương, sang]
U+9397, tổng 18 nét, bộ Kim 钅 [金]
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán
Pinyin: qiang1, qiang4, cheng1;
Việt bính: coeng1;
鎗 sanh, thương, sang
Nghĩa Trung Việt của từ 鎗
(Danh) Cái vạc ba chân.Một âm là thương.(Danh) Cây giáo, thương.
§ Thường dùng chữ 槍.
◇Tam quốc diễn nghĩa 三國演義: Xuất mã đĩnh thương nghênh chiến 出馬挺鎗迎戰 (Đệ ngũ hồi) Tế ngựa vác giáo nghênh chiến.
(Danh) Cây súng. Thường dùng chữ 槍.
◎Như: bộ thương 步鎗 súng trường.
§ Ghi chú: Còn đọc là sang.
thương, như "cây thương" (vhn)
sang, như "sang (cái vạc 3 chân)" (btcn)
Chữ gần giống với 鎗:
䤽, 䤾, 䤿, 䥀, 䥁, 䥂, 䥃, 䥄, 䥅, 䥆, 䥇, 䦂, 鎉, 鎊, 鎋, 鎌, 鎍, 鎏, 鎐, 鎒, 鎔, 鎖, 鎗, 鎘, 鎙, 鎛, 鎞, 鎢, 鎣, 鎤, 鎦, 鎧, 鎫, 鎬, 鎭, 鎮, 鎰, 鎲, 鎳, 鎵, 鎶, 鎷, 鎸, 鎻, 鎿, 𨪙, 𨪚, 𨪝, 𨪞, 𨪷, 𨫄, 𨫅, 𨫇, 𨫈, 𨫉, 𨫊, 𨫋,Dị thể chữ 鎗
𬬰,
Tự hình:

U+7027, tổng 19 nét, bộ Thủy 水 [氵]
phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán
Pinyin: long2, shuang1;
Việt bính: lung4 soeng1;
瀧 lung, sang
Nghĩa Trung Việt của từ 瀧
(Tính) Dáng mưa chảy xuống.(Tính) Xiết (nước chảy), nhanh gấp.
(Danh) Dòng nước chảy xiết.
(Động) Ngấm, tẩm, thấm ướt.Một âm là sang.
(Danh) Tên sông, phát nguyên ở Hồ Nam, chảy qua Quảng Đông, tụ vào sông Đông Giang.
(Danh) Sang Cương 瀧岡 tên núi, Âu Dương Tu 歐陽修 táng cha mẹ ở đây, viết ra Sang Cương thiên biểu 瀧岡阡表.
rông, như "nước rông" (vhn)
rồng, như "vòi rồng" (gdhn)
sông, như "con sông" (gdhn)
Chữ gần giống với 瀧:
㶄, 㶅, 㶆, 㶇, 㶈, 㶉, 濳, 瀕, 瀘, 瀚, 瀛, 瀜, 瀝, 瀟, 瀠, 瀣, 瀧, 瀨, 瀬, 𤂷, 𤃛, 𤃜, 𤃝, 𤃞, 𤃟, 𤃠, 𤃡, 𤃢, 𤃤, 𤃥, 𤃧,Dị thể chữ 瀧
泷,
Tự hình:

Dịch sang sang tiếng Trung hiện đại:
徂 《往; 到。》từ tây sang đông.自西徂东。
渡 《由这一岸到那一岸; 通过(江河等)。》
sang sông; sang ngang
横渡。
中转 《交通部门指中途转换交通运输工具。》
过 《从甲方转移到乙方。》
sang sổ
过帐。
过 《从甲方转移到乙方。》
sang sổ
过帐。
显贵; 华贵; 豪华 《豪华富贵。》
Nghĩa chữ nôm của chữ: sang
| sang | 创: | tiếng sang sảng |
| sang | 創: | tiếng sang sảng |
| sang | 呛: | sang (làm cay mũi) |
| sang | 嗆: | sang (làm cay mũi) |
| sang | 𢀨: | sang trọng |
| sang | 廊: | sang sông |
| sang | 抢: | sang kiếp (ăn cướp) |
| sang | 搶: | sang kiếp (ăn cướp) |
| sang | 𢲲: | sửa sang |
| sang | 枪: | cơ sang (súng) |
| sang | 槍: | cơ sang (súng) |
| sang | 炝: | sang (luộc sơ, chiên sơ) |
| sang | 熗: | sang (luộc sơ, chiên sơ) |
| sang | 疮: | sang (mụn ngoài da, vết thương) |
| sang | 瘡: | sang (mụn ngoài da, vết thương) |
| sang | 跄: | lương sang (lảo đảo) |
| sang | 蹌: | lương sang (lảo đảo) |
| sang | 𨖅: | đi sang |
| sang | 郎: | sang ngang |
| sang | 鎗: | sang (cái vạc 3 chân) |

Tìm hình ảnh cho: sang Tìm thêm nội dung cho: sang

