Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: sang có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 14 kết quả cho từ sang:

sang [sang]

U+5205, tổng 4 nét, bộ Đao 刀 [刂]
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: chuang1;
Việt bính: cong1;

sang

Nghĩa Trung Việt của từ 刅

Cũng như chữ .

Chữ gần giống với 刅:

, , , , ,

Dị thể chữ 刅

,

Chữ gần giống 刅

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 刅 Tự hình chữ 刅 Tự hình chữ 刅 Tự hình chữ 刅

sang, sáng [sang, sáng]

U+521B, tổng 6 nét, bộ Đao 刀 [刂]
giản thể, độ thông khá cao, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 創;
Pinyin: chuang4, chuang1;
Việt bính: cong3;

sang, sáng

Nghĩa Trung Việt của từ 创

Giản thể của chữ .

sang, như "tiếng sang sảng" (gdhn)
sáng, như "sáng tạo" (gdhn)

Nghĩa của 创 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (創)
[chuāng]
Bộ: 刀 (刂,刁) - Đao
Số nét: 6
Hán Việt: SANG
vết thương。创伤。
Ghi chú: 另见chuàng。
予以重创。
bị thương nặng.
创巨痛深(比喻遭受重大的损失)。
vết thương đau đớn (tổn thất nặng nề).
Từ ghép:
创痕 ; 创口 ; 创面 ; 创伤 ; 创痛 ; 创痍
Từ phồn thể: (創、剙)
[chuàng]
Bộ: 刂(Đao)
Hán Việt: SÁNG
mở đầu; bắt đầu; khởi đầu; buổi đầu; sáng lập; lập。开始(做);(初次)做。
创办。
bắt đầu lập ra; sáng lập.
首创。
sáng lập
创新纪录。
lập kỉ lục mới.
Ghi chú: 另见chuāng。
Từ ghép:
创办 ; 创汇 ; 创获 ; 创见 ; 创建 ; 创举 ; 创巨痛深 ; 创刊 ; 创立 ; 创利 ; 创牌子 ; 创设 ; 创始 ; 创世 ; 创收 ; 创新 ; 创业 ; 创议 ; 创优 ; 创造 ; 创制 ; 创作

Chữ gần giống với 创:

, , , , , , , , , , , , , , 𠚵, 𠚹, 𠚺, 𠛌,

Dị thể chữ 创

,

Chữ gần giống 创

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 创 Tự hình chữ 创 Tự hình chữ 创 Tự hình chữ 创

sang [sang]

U+545B, tổng 7 nét, bộ Khẩu 口
giản thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 嗆;
Pinyin: qiang1, qiang4;
Việt bính: coeng1;

sang

Nghĩa Trung Việt của từ 呛

Giản thể của chữ .
sang, như "sang (làm cay mũi)" (gdhn)

Nghĩa của 呛 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (嗆)
[qiāng]
Bộ: 口 - Khẩu
Số nét: 7
Hán Việt: THƯƠNG
sặc。由于吃、喝或游泳时不小心,水或食物进入气管引起咳嗽,又突然喷出。
吃饭吃呛了。
ăn cơm bị sặc rồi.
喝得太猛呛着了。
uống nước quá nhanh bị sặc.
Ghi chú: 另见qiàng
Từ phồn thể: (嗆)
[qiàng]
Bộ: 口(Khẩu)
Hán Việt: SANG
sặc; hắc。由刺激性的气体进入呼吸器官而感觉难受。
油烟呛人。
khói dầu làm người sặc.
炒辣椒的味儿呛得人直咳嗽。
mùi ớt sào làm sặc, cứ ho mãi.
Ghi chú: 另见qiāng

Chữ gần giống với 呛:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𠯋, 𠯗, 𠯜, 𠯦, 𠯪, 𠯮, 𠯹, 𠯻, 𠯼, 𠯽, 𠯾, 𠯿, 𠰀, 𠰁, 𠰂, 𠰃,

Dị thể chữ 呛

,

Chữ gần giống 呛

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 呛 Tự hình chữ 呛 Tự hình chữ 呛 Tự hình chữ 呛

thương, sang [thương, sang]

U+6217, tổng 8 nét, bộ Qua 戈
giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 戧;
Pinyin: qiang1, qiang4;
Việt bính: coeng3;

thương, sang

Nghĩa Trung Việt của từ 戗

Giản thể của chữ .
thương, như "thương (tường xây)" (gdhn)

Nghĩa của 戗 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (戧)
[qiāng]
Bộ: 戈 - Qua
Số nét: 8
Hán Việt: THƯƠNG
1. ngược; trái; đối ngược。方向相对;逆。
戗风。
ngược gió.
戗辙儿走(反着规定的交通方向走)。
đi ngược chiều。
2. trái ngược; không hợp nhau (lời nói)。(言语)冲突。
两人说戗了,吵了起来。
hai người nói chuyện không hợp, cãi nhau.
Ghi chú: 另见qiàng
Từ phồn thể: (戧)
[qiàng]
Bộ: 戈(Qua)
Hán Việt: THƯƠNG
1. kèo nhà。斜对着墙角的屋架。
2. xà nhà。支撑柱子或墙壁使免于倾倒的木头。
3. chống đỡ; chống。支撑。
用两根木头来戗住这堵墙。
dùng hai cây gỗ để chống bức tường này.
Ghi chú: 另见qiāng

Chữ gần giống với 戗:

, , , , , ,

Dị thể chữ 戗

,

Chữ gần giống 戗

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 戗 Tự hình chữ 戗 Tự hình chữ 戗 Tự hình chữ 戗

sang [sang]

U+75AE, tổng 9 nét, bộ Nạch 疒
giản thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 瘡;
Pinyin: chuang1;
Việt bính: cong1;

sang

Nghĩa Trung Việt của từ 疮

Giản thể của chữ .
sang, như "sang (mụn ngoài da, vết thương)" (gdhn)

Nghĩa của 疮 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (瘡)
[chuāng]
Bộ: 疒 - Nạch
Số nét: 9
Hán Việt: SANG
1. lở; loét。通常称皮肤上或黏膜上发生溃烂的疾病。
2. vết thương; chấn thương; tổn thương。外伤。
刀疮。
vết dao chém.
Từ ghép:
疮疤 ; 疮痕 ; 疮痂 ; 疮口 ; 疮痏 ; 疮痍 ; 疮痍满目

Chữ gần giống với 疮:

, , , , , , , , , , , , , , , , 𤵊, 𤵌, 𤵕, 𤵖,

Dị thể chữ 疮

,

Chữ gần giống 疮

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 疮 Tự hình chữ 疮 Tự hình chữ 疮 Tự hình chữ 疮

sang, sáng [sang, sáng]

U+5275, tổng 12 nét, bộ Đao 刀 [刂]
phồn thể, độ thông khá cao, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: chuang4, chuang1;
Việt bính: cong1 cong3
1. [創舉] sáng cử 2. [創基] sáng cơ 3. [創制] sáng chế 4. [創起] sáng khởi 5. [創見] sáng kiến 6. [創立] sáng lập 7. [創業] sáng nghiệp 8. [創業垂統] sáng nghiệp thùy thống 9. [創造] sáng tạo 10. [創世記] sáng thế kí 11. [創設] sáng thiết;

sang, sáng

Nghĩa Trung Việt của từ 創

(Danh) Vết thương, chỗ bị thương.
◎Như: trọng sang
bị thương nặng.

(Danh)
Mụt, nhọt.
§ Thông sang .Một âm là sáng.

(Động)
Lập ra trước tiên, khai thủy, chế tạo.
◎Như: sáng tạo làm nên cái mới, khai sáng gây dựng lên.

(Tính)
Riêng biệt, mới có.
◎Như: sáng kiến ý kiến mới.

sáng, như "sáng lập" (vhn)
sang, như "tiếng sang sảng" (btcn)

Chữ gần giống với 創:

, , , , , , , , , 𠞛, 𠞟, 𠞠, 𠞡, 𠞢,

Dị thể chữ 創

, , , ,

Chữ gần giống 創

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 創 Tự hình chữ 創 Tự hình chữ 創 Tự hình chữ 創

sang [sang]

U+55C6, tổng 13 nét, bộ Khẩu 口
phồn thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: qiang1, qiang4;
Việt bính: coeng1 coeng3;

sang

Nghĩa Trung Việt của từ 嗆

(Động) (Chim) ăn, mổ.

(Động)
Sặc.
◎Như: mạn mạn cật, biệt sang trước liễu
, ăn từ từ, không thì bị sặc bây giờ.
sang, như "sang (làm cay mũi)" (gdhn)

Chữ gần giống với 嗆:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𠸺, 𠹌, 𠹖, 𠹗, 𠹚, 𠹛, 𠹭, 𠹯, 𠹳, 𠹴, 𠹵, 𠹷, 𠹸, 𠹹, 𠹺, 𠹻, 𠹼, 𠹽, 𠹾, 𠺁, 𠺌, 𠺒, 𠺕, 𠺘, 𠺙, 𠺚, 𠺝, 𠺟, 𠺠, 𠺢, 𠺥, 𠺦, 𠺧, 𠺨, 𠺩, 𠺪, 𠺫, 𠺬, 𠺭, 𠺮, 𠺯,

Dị thể chữ 嗆

,

Chữ gần giống 嗆

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 嗆 Tự hình chữ 嗆 Tự hình chữ 嗆 Tự hình chữ 嗆

thưởng, thương, thướng, sang [thưởng, thương, thướng, sang]

U+6436, tổng 13 nét, bộ Thủ 手 [扌]
phồn thể, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: qiang3, qiang1, cheng1;
Việt bính: coeng1 coeng2
1. [搶白] thương bạch;

thưởng, thương, thướng, sang

Nghĩa Trung Việt của từ 搶

(Động) Cướp, đoạt.
◎Như: thưởng đoạt
cướp giật.
§ Ghi chú: Ta quen đọc là sang đoạt.

(Động)
Trầy, xước, sây sát.
◎Như: bất tiểu tâm thưởng phá liễu nhất khối bì không coi chừng bị trầy xước một mảng da.

(Động)
Mài, giũa, làm cho sắc bén.
◎Như: tiễn tử tân thưởng quá, khoái đa liễu , kéo mới mài, sắc lắm.Một âm là thương.

(Động)
Đập, húc.
◎Như: dĩ đầu thương địa lấy đầu húc xuống đất.

(Động)
Đẩy, lôi kéo.
◇Cảnh thế thông ngôn : Hát lệnh tương Lí Bạch thôi thương xuất khứ (Lí trích tiên túy thảo hách man thư ) Quát lớn ra lệnh lôi Lí Bạch đi ra.Lại một âm là thướng.

(Động)
Ngược gió mà tiến lên.
◎Như: trạo thướng người chở thuyền.
◇Dữu Xiển : Đĩnh tử thướng phong (Dương đô phú ) Thuyền con ngược gió.

(Phó)
Tranh trước, tranh giành.
◎Như: thưởng trước thuyết thoại tranh nói trước.

sang, như "sang kiếp (ăn cướp)" (gdhn)
thương, như "thương (kêu trời; cướp, giật)" (gdhn)
thưởng, như "thưởng (cướp, giật; vội vàng)" (gdhn)

Chữ gần giống với 搶:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𢱟, 𢱢, 𢱨, 𢱸, 𢲈, 𢲔, 𢲛, 𢲜, 𢲝, 𢲞, 𢲟, 𢲠, 𢲡, 𢲢, 𢲣, 𢲤, 𢲥, 𢲦, 𢲧, 𢲨, 𢲩, 𢲪, 𢲫, 𢲬, 𢲭, 𢲮, 𢲯, 𢲱, 𢲲,

Dị thể chữ 搶

,

Chữ gần giống 搶

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 搶 Tự hình chữ 搶 Tự hình chữ 搶 Tự hình chữ 搶

thương, sang [thương, sang]

U+6227, tổng 14 nét, bộ Qua 戈
phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: chuang1, qiang1, qiang4;
Việt bính: coeng3;

thương, sang

Nghĩa Trung Việt của từ 戧

(Tính) Ngược chiều.
◎Như: thương phong
gió ngược.

(Động)
Đối chọi, xung đột.
◎Như: lưỡng cá nhân thuyết thương liễu, sảo liễu khởi lai , hai người đối chọi nhau, to tiếng.Một âm là sang.

(Động)
Chống đỡ.
◎Như: nã nhất căn côn tử sang môn lấy gậy chống cửa.
thương, như "thương (tường xây)" (gdhn)

Chữ gần giống với 戧:

, , , , ,

Dị thể chữ 戧

, ,

Chữ gần giống 戧

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 戧 Tự hình chữ 戧 Tự hình chữ 戧 Tự hình chữ 戧

sang [sang]

U+7621, tổng 15 nét, bộ Nạch 疒
phồn thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: chuang1, cuo2;
Việt bính: cong1
1. [凍瘡] đống sang;

sang

Nghĩa Trung Việt của từ 瘡

(Danh) Bệnh nhọt.
◇Pháp Hoa Kinh
: Cơ ngạ luy sấu, thể sinh sang tiển , (Tín giải phẩm đệ tứ ) Đói thiếu gầy gò, thân thể sinh ghẻ nhọt.

(Danh)
Vết thương.
◎Như: kim sang vết thương do vật bằng kim loại gây ra.
◇Tam quốc diễn nghĩa : Đại khiếu nhất thanh, kim sang bính liệt, đảo ư thuyền thượng , , (Đệ ngũ thập ngũ hồi) Gầm lên một tiếng, vết thương vỡ tung ra, ngã lăn xuống thuyền.
sang, như "sang (mụn ngoài da, vết thương)" (gdhn)

Chữ gần giống với 瘡:

, , , , , , , , , 㾿, , , , , , , , , , , , , , 𤸭, 𤸻, 𤹐, 𤹑, 𤹒, 𤹓, 𤹔, 𤹕, 𤹖, 𤹗, 𤹘, 𤹙, 𤹚,

Dị thể chữ 瘡

,

Chữ gần giống 瘡

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 瘡 Tự hình chữ 瘡 Tự hình chữ 瘡 Tự hình chữ 瘡

sanh, thương, sang [sanh, thương, sang]

U+9397, tổng 18 nét, bộ Kim 钅 [金]
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: qiang1, qiang4, cheng1;
Việt bính: coeng1;

sanh, thương, sang

Nghĩa Trung Việt của từ 鎗

(Danh) Cái vạc ba chân.Một âm là thương.

(Danh)
Cây giáo, thương.
§ Thường dùng chữ
.
◇Tam quốc diễn nghĩa : Xuất mã đĩnh thương nghênh chiến (Đệ ngũ hồi) Tế ngựa vác giáo nghênh chiến.

(Danh)
Cây súng. Thường dùng chữ .
◎Như: bộ thương súng trường.
§ Ghi chú: Còn đọc là sang.

thương, như "cây thương" (vhn)
sang, như "sang (cái vạc 3 chân)" (btcn)

Chữ gần giống với 鎗:

, , 䤿, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𨪙, 𨪚, 𨪝, 𨪞, 𨪷, 𨫄, 𨫅, 𨫇, 𨫈, 𨫉, 𨫊, 𨫋,

Dị thể chữ 鎗

𬬰,

Chữ gần giống 鎗

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 鎗 Tự hình chữ 鎗 Tự hình chữ 鎗 Tự hình chữ 鎗

lung, sang [lung, sang]

U+7027, tổng 19 nét, bộ Thủy 水 [氵]
phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: long2, shuang1;
Việt bính: lung4 soeng1;

lung, sang

Nghĩa Trung Việt của từ 瀧

(Tính) Dáng mưa chảy xuống.

(Tính)
Xiết (nước chảy), nhanh gấp.

(Danh)
Dòng nước chảy xiết.

(Động)
Ngấm, tẩm, thấm ướt.Một âm là sang.

(Danh)
Tên sông, phát nguyên ở Hồ Nam, chảy qua Quảng Đông, tụ vào sông Đông Giang.

(Danh)
Sang Cương
tên núi, Âu Dương Tu táng cha mẹ ở đây, viết ra Sang Cương thiên biểu .

rông, như "nước rông" (vhn)
rồng, như "vòi rồng" (gdhn)
sông, như "con sông" (gdhn)

Chữ gần giống với 瀧:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𤂷, 𤃛, 𤃜, 𤃝, 𤃞, 𤃟, 𤃠, 𤃡, 𤃢, 𤃤, 𤃥, 𤃧,

Dị thể chữ 瀧

,

Chữ gần giống 瀧

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 瀧 Tự hình chữ 瀧 Tự hình chữ 瀧 Tự hình chữ 瀧

Dịch sang sang tiếng Trung hiện đại:

《往; 到。》từ tây sang đông.
自西徂东。
《由这一岸到那一岸; 通过(江河等)。》
sang sông; sang ngang
横渡。
中转 《交通部门指中途转换交通运输工具。》
《从甲方转移到乙方。》
sang sổ
过帐。
《从甲方转移到乙方。》
sang sổ
过帐。
显贵; 华贵; 豪华 《豪华富贵。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: sang

sang:tiếng sang sảng
sang:tiếng sang sảng
sang:sang (làm cay mũi)
sang:sang (làm cay mũi)
sang𢀨:sang trọng
sang:sang sông
sang:sang kiếp (ăn cướp)
sang:sang kiếp (ăn cướp)
sang𢲲:sửa sang
sang:cơ sang (súng)
sang:cơ sang (súng)
sang:sang (luộc sơ, chiên sơ)
sang:sang (luộc sơ, chiên sơ)
sang:sang (mụn ngoài da, vết thương)
sang:sang (mụn ngoài da, vết thương)
sang:lương sang (lảo đảo)
sang:lương sang (lảo đảo)
sang𨖅:đi sang
sang:sang ngang
sang:sang (cái vạc 3 chân)
sang tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: sang Tìm thêm nội dung cho: sang