Chữ 奌 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 奌, chiết tự chữ

Tìm thấy 1 kết quả cho từ 奌:

奌

Đây là các chữ cấu thành từ này: 奌

奌

Chiết tự chữ 奌

奌 cấu thành từ 2 chữ: 占, 大
  • 占 chem, chiêm, chiếm, chàm, chím, chăm, chầm, chằm, chễm, coi, giếm, xem
  • 大 dãy, dảy, thái, đại
  • []

    U+594C, tổng 8 nét, bộ Đại 大
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: dian3;
    Việt bính: ;

    奌

    Nghĩa Trung Việt của từ 奌


    Chữ gần giống với 奌:

    㚔, 㚕, 㚖, 㚗, 㚘, 奄, 奇, 奈, 奉, 奋, 奌, 奈,

    Chữ gần giống 奌

    奆, 天, 趈, 岾, 輋, 美, 羍, 坫, 大, 阽,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 奌 Tự hình chữ 奌 Tự hình chữ 奌 Tự hình chữ 奌

    奌 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 奌 Tìm thêm nội dung cho: 奌