Chữ 𧐖 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 𧐖, chiết tự chữ LIÊN, LƯƠN
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 𧐖:
𧐖
Chiết tự chữ 𧐖
Pinyin: lian2;
Việt bính: ;
𧐖
Nghĩa Trung Việt của từ 𧐖
lươn, như "con lươn; lươn lẹo" (vhn)
liên, như "liên (con lươn)" (btcn)
Chữ gần giống với 𧐖:
䗟, 䗠, 䗡, 䗢, 䗣, 䗤, 䗥, 䗦, 䗧, 䗨, 䗩, 䗪, 䗫, 䗬, 䗮, 螫, 螬, 螮, 螳, 螵, 螺, 螻, 螽, 螾, 螿, 蟀, 蟁, 蟄, 蟈, 蟊, 蟋, 蟎, 蟏, 蟑, 蠁, 螺, 𧐅, 𧐒, 𧐖, 𧐢, 𧐩, 𧐸, 𧐹, 𧐺, 𧐻, 𧐼, 𧐽, 𧐾, 𧐿, 𧑁, 𧑂, 𧑃,Chữ gần giống 𧐖
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 𧐖
| liên | 𧐖: | liên (con lươn) |
| lươn | 𧐖: | con lươn; lươn lẹo |

Tìm hình ảnh cho: 𧐖 Tìm thêm nội dung cho: 𧐖
