Cao su chống va đập cửa

Từ: 遛食 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 遛食:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 遛食 trong tiếng Trung hiện đại:

[liùshí] đi dạo sau bữa ăn (giúp tiêu hoá tốt)。饭后散步,帮助消化。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 食

thực:thực (bộ gốc): ẩm thực, thực đơn
tự:tự ăn
遛食 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 遛食 Tìm thêm nội dung cho: 遛食