Từ: 避坑落井 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 避坑落井:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 避坑落井 trong tiếng Trung hiện đại:

[bìkēngluòjǐng] tránh vỏ dưa gặp vỏ dừa (tránh lọt hầm lại rơi vào giếng. Ví von tránh nạn này, lại gặp phải nạn khác)。躲过了坑,掉进了井里。比喻避去一害,又受另一害。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 避

tị:tị nạn

Nghĩa chữ nôm của chữ: 坑

ganh:ganh đua; ganh tị
khanh:thuỷ khanh (hồ nước); khanh đạo (đường hầm)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 落

lác:cỏ lác; lác mắt
lát:một lát
lạc:lưu lạc; lạc vũ (mưa xuống); lạc đệ (thi hỏng)
nhác:nhớn nhác
rác:rác rưởi, rơm rác
rạc:bệ rạc
xạc:xạc cho một trận, kêu xào cạc

Nghĩa chữ nôm của chữ: 井

giếng:giếng khơi
tĩn:cái hũ tĩn, cái tĩn
tểnh:tấp tểnh (tính việc lớn)
tễnh:tập tễnh
tỉn:tỉn (chum nhỏ)
tỉnh:tỉnh (giếng; gọn gàng)
避坑落井 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 避坑落井 Tìm thêm nội dung cho: 避坑落井