Từ: 避实击虚 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 避实击虚:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 避实击虚 trong tiếng Trung hiện đại:

[bìshíjīxū] tránh chỗ thực, tìm chỗ hư; nhằm chỗ sơ hở mà đánh (ví với không thực tế)。躲开对方的实力,寻找其薄弱的方面予以打击。也说"避实就虚"。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 避

tị:tị nạn

Nghĩa chữ nôm của chữ: 实

thiệt:thiệt (thực, vững)
thật:thật thà
thực:thực quyền, việc thực

Nghĩa chữ nôm của chữ: 击

kích:kích chưởng (vỗ tay)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 虚

:hơ qua lửa
:hư hỏng
hưa:hưa nết
hử:thể hử; ừ hử
hự:hậm hự, ứ hự
khờ:khờ khạo, khù khờ
避实击虚 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 避实击虚 Tìm thêm nội dung cho: 避实击虚