Từ: 邻接 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 邻接:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 邻接 trong tiếng Trung hiện đại:

[línjiē] sát nhau; cạnh nhau。 (地区)接连。
河北省西边邻接山西省。
phía tây của tỉnh Hà Bắc giáp với tỉnh Sơn Tây.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 邻

lân:lân cận; lân quốc

Nghĩa chữ nôm của chữ: 接

tiếp:tiếp khách
邻接 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 邻接 Tìm thêm nội dung cho: 邻接