Cao su chống va đập cửa
bưu dịch
Chỉ chung việc chuyển giấy tờ thư từ (ngày xưa, bằng cách đi bộ là
bưu
郵, bằng ngựa chạy là
dịch
驛).
Nghĩa chữ nôm của chữ: 郵
| bưu | 郵: | |
| bươu | 郵: | bươu đầu |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 驛
| dịch | 驛: | dịch điếm (trạm ngựa chạy công văn) |

Tìm hình ảnh cho: 郵驛 Tìm thêm nội dung cho: 郵驛
