Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 驛 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 驛, chiết tự chữ DỊCH
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 驛:
驛
Biến thể giản thể: 驿;
Pinyin: yi4;
Việt bính: jik6
1. [郵驛] bưu dịch;
驛 dịch
◇Bạch Cư Dị 白居易: Đạo phùng trì dịch giả, Sắc hữu phi thường cụ 道逢馳驛者, 色有非常懼 (Kí ẩn giả 寄隱者) Trên đường gặp người ruổi ngựa trạm, Sắc mặt sợ kinh hồn.
(Danh) Trạm.
§ Ngày xưa đặt các trạm để truyền đưa văn thư, mỗi trạm có một chức quan coi giữ, gọi là dịch thừa 驛丞.
◇Lục Du 陸游: Dịch ngoại đoạn kiều biên, Tịch mịch khai vô chủ 驛外斷橋邊, 寂寞開無主 (Vịnh mai 詠梅) Ngoài trạm bên cầu gãy, (Hoa mai) không có chủ lặng lẽ nở.
(Phó) Lạc dịch 絡驛 qua lại không thôi, liền nối không dứt. Cũng viết là 駱驛.
◇Trương Hành 張衡: Nam nữ giảo phục, Lạc dịch tân phân 男女姣服, 駱驛繽紛 (Nam đô phú 南都賦) Trai gái mặc quần áo đẹp, Qua lại đông đảo nhộn nhịp.
dịch, như "dịch điếm (trạm ngựa chạy công văn)" (vhn)
Pinyin: yi4;
Việt bính: jik6
1. [郵驛] bưu dịch;
驛 dịch
Nghĩa Trung Việt của từ 驛
(Danh) Ngựa dùng để đưa thư từ, công văn ngày xưa.◇Bạch Cư Dị 白居易: Đạo phùng trì dịch giả, Sắc hữu phi thường cụ 道逢馳驛者, 色有非常懼 (Kí ẩn giả 寄隱者) Trên đường gặp người ruổi ngựa trạm, Sắc mặt sợ kinh hồn.
(Danh) Trạm.
§ Ngày xưa đặt các trạm để truyền đưa văn thư, mỗi trạm có một chức quan coi giữ, gọi là dịch thừa 驛丞.
◇Lục Du 陸游: Dịch ngoại đoạn kiều biên, Tịch mịch khai vô chủ 驛外斷橋邊, 寂寞開無主 (Vịnh mai 詠梅) Ngoài trạm bên cầu gãy, (Hoa mai) không có chủ lặng lẽ nở.
(Phó) Lạc dịch 絡驛 qua lại không thôi, liền nối không dứt. Cũng viết là 駱驛.
◇Trương Hành 張衡: Nam nữ giảo phục, Lạc dịch tân phân 男女姣服, 駱驛繽紛 (Nam đô phú 南都賦) Trai gái mặc quần áo đẹp, Qua lại đông đảo nhộn nhịp.
dịch, như "dịch điếm (trạm ngựa chạy công văn)" (vhn)
Dị thể chữ 驛
驿,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 驛
| dịch | 驛: | dịch điếm (trạm ngựa chạy công văn) |
Gới ý 15 câu đối có chữ 驛:

Tìm hình ảnh cho: 驛 Tìm thêm nội dung cho: 驛
