Từ: 酆都城 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 酆都城:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 酆 • 都 • 城

Nghĩa của 酆都城 trong tiếng Trung hiện đại:

[fēngdūchéng] âm ti; âm phủ (theo mê tín)。迷信传说指阴间。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 都

giô都: 
đo都:đắn đo; so đo; sâu đo
đu都:đánh đu
đua都:đua chen, đua đòi; cây đua sang vườn hàng xóm
đô都:đô thị, thủ đô; đô vật
đủ都:đầy đủ; no đủ; tháng đủ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 城

thành城:thành trì
酆都城 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 酆都城 Tìm thêm nội dung cho: 酆都城