Từ: 古語 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 古語:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 古 • 語

cổ ngữ
Ngôn ngữ thời xưa.
◇Nhan thị gia huấn 顏氏家訓:
Nhi cổ ngữ dữ kim thù  biệt, kì gian khinh trọng thanh trọc, do vị khả hiểu
而古語與今殊別, 其間輕重清濁, 猶未可曉 (Âm từ 音辭).Câu nói hay truyền lại từ xưa.

Nghĩa của 古语 trong tiếng Trung hiện đại:

[gǔyǔ] 1. từ cổ; từ ngữ cổ; cổ ngữ。古代的词语。
书中个别古语加了注释。
trong sách có từ cổ thêm chú thích.
2. câu nói cổ; lời nói của người xưa để lại。古话。
古语说,满招损,谦受益。
người xưa có nói, kiêu ngạo sẽ bị tổn hại, khiêm tốn sẽ có ích lợi

Nghĩa chữ nôm của chữ: 古

cổ古:đồ cổ; cổ đại, cổ điển, cổ kính; cổ thụ; cổ tích; cổ truyền; hoài cổ; khảo cổ; vọng cổ
cỗ古:mâm cỗ, cỗ lòng, cỗ bàn, phá cỗ
kẻ古:kẻ cả; kẻ gian; kẻ thù

Nghĩa chữ nôm của chữ: 語

ngỡ語:ngỡ là...
ngợ語:thấy ngờ ngợ
ngứa語:ngứa ngáy
ngửa語:ngửa mặt
ngữ語:ngôn ngữ, tục ngữ
古語 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 古語 Tìm thêm nội dung cho: 古語