Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 亏心 trong tiếng Trung hiện đại:
[kuīxīn] đuối lý; không có sức thuyết phục; thẹn với lòng; trái với lương tâm; mắc cỡ; áy náy; thẹn。感觉到自己的言行违背正理。
你说这话, 真亏心!
bạn nói câu này thật không biết mắc cỡ!
为人不做亏心事,半夜敲门心不惊。
không làm chuyện trái với lương tâm thì chẳng có gì phải ăn năn cả; trong lòng không làm chuyện mờ ám thì ban đêm ma quỷ có gõ cửa cũng không sợ.
你说这话, 真亏心!
bạn nói câu này thật không biết mắc cỡ!
为人不做亏心事,半夜敲门心不惊。
không làm chuyện trái với lương tâm thì chẳng có gì phải ăn năn cả; trong lòng không làm chuyện mờ ám thì ban đêm ma quỷ có gõ cửa cũng không sợ.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 亏
| khuy | 亏: | khuy áo, khuy quần |
| khuây | 亏: | giải khuây, khuây khoả |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 心
| tim | 心: | quả tim |
| tâm | 心: | lương tâm; tâm hồn; trung tâm |
| tấm | 心: | tấm tức |

Tìm hình ảnh cho: 亏心 Tìm thêm nội dung cho: 亏心
