Cao su chống va đập cửa

Từ: 亏心 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 亏心:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 亏心 trong tiếng Trung hiện đại:

[kuīxīn] đuối lý; không có sức thuyết phục; thẹn với lòng; trái với lương tâm; mắc cỡ; áy náy; thẹn。感觉到自己的言行违背正理。
你说这话, 真亏心!
bạn nói câu này thật không biết mắc cỡ!
为人不做亏心事,半夜敲门心不惊。
không làm chuyện trái với lương tâm thì chẳng có gì phải ăn năn cả; trong lòng không làm chuyện mờ ám thì ban đêm ma quỷ có gõ cửa cũng không sợ.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 亏

khuy:khuy áo, khuy quần
khuây:giải khuây, khuây khoả

Nghĩa chữ nôm của chữ: 心

tim:quả tim
tâm:lương tâm; tâm hồn; trung tâm
tấm:tấm tức
亏心 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 亏心 Tìm thêm nội dung cho: 亏心