Từ: 酌办 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 酌办:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 酌办 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhuóbàn] suy xét thực hiện; suy xét giải quyết。酌情办理。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 酌

chuốc:chuốc rượu
chước:mưu chước; châm chước

Nghĩa chữ nôm của chữ: 办

biện:biện pháp
酌办 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 酌办 Tìm thêm nội dung cho: 酌办