Từ: 采摘 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 采摘:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 采摘 trong tiếng Trung hiện đại:

[cǎizhāi] ngắt lấy; ngắt; bẻ; hái (hoa, lá, quả)。摘取(花儿、叶子、果子)。
采摘一串葡萄
hái một chùm nho
采摘棉花
hái bông vải

Nghĩa chữ nôm của chữ: 采

thái:thái thành miếng, thái rau

Nghĩa chữ nôm của chữ: 摘

trích:trích lục
采摘 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 采摘 Tìm thêm nội dung cho: 采摘