Cao su chống va đập cửa

Từ: 里急后重 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 里急后重:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 里急后重 trong tiếng Trung hiện đại:

[lǐjíhòuzhòng] Hán Việt: LÝ CẤP HẬU TRỌNG
mót mà không "đi" được (một triệu chứng của bệnh kiết lị, muốn đi ngoài mà không đi được)。痢疾的症状,有急于排泄粪便的感觉,但排不出去或不能排净。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 里

lìa:lìa bỏ
:lân lí (hàng xóm); thiên lí (nghìn lặm)
:thiên lý; hương lý (làng xóm)
lẽ: 
lịa:lia lịa

Nghĩa chữ nôm của chữ: 急

cấp:cấp bách; nguy cấp
gấp:gấp gáp; gấp rút
kép:áo kép, lá kép
kíp:cần kíp
quắp:quắp lấy

Nghĩa chữ nôm của chữ: 后

hậu:hoàng hậu, mẫu hậu

Nghĩa chữ nôm của chữ: 重

chuộng:chuộng của lạ, chiều chuộng, ưa chuộng, yêu chuộng
chõng:giường chõng
chùng: 
chồng:chồng chất, chồng đống
trùng:núi trập trùng
trọng:xem trọng
trộng:nuốt trộng (trửng)
trụng:trụng (nhúng) nước sôi
trửng:trửng (chơi đùa)
里急后重 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 里急后重 Tìm thêm nội dung cho: 里急后重