Từ: 政法 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 政法:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

chính pháp
Pháp chế, pháp quy. ◇Phương Bao 苞:
Duy Tuân Thị chi thư lược thuật tiên vương chi lễ giáo, Quản Thị chi thư xuyết thập cận cổ chi chính pháp, tuy bất biến bất cai, dĩ thị chư tử chi bối nhi trì giả, tắc hữu gián hĩ
教, 法, 該, 者, (San định Tuân Tử Quản Tử , Tự 序).Chính trị và pháp luật (hợp xưng).

Nghĩa của 政法 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhèngfǎ] chính pháp; chính trị và pháp luật。政治和法律的合称。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 政

chiếng:tứ chiếng (bốn phương tụ lại)
chính:triều chính, chính đảng, chính phủ, chính biến; bưu chính

Nghĩa chữ nôm của chữ: 法

pháp:pháp luật
phép:lễ phép
phăm:phăm phắp đâu vào đó (trúng chỗ)
phấp:phấp phỏng
phắp:hợp phắp (chính xác); im phăm phắp
政法 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 政法 Tìm thêm nội dung cho: 政法