Từ: 重言 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 重言:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 重言 trong tiếng Trung hiện đại:

[chóngyán] láy lại; từ láy。修辞方式,重叠单字,以加强描写效果,如"桃之夭夭,灼灼其华"(《诗经·周南·桃夭》),"青青水,蓝蓝天,公社田地紧相连"(现代民歌)。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 重

chuộng:chuộng của lạ, chiều chuộng, ưa chuộng, yêu chuộng
chõng:giường chõng
chùng: 
chồng:chồng chất, chồng đống
trùng:núi trập trùng
trọng:xem trọng
trộng:nuốt trộng (trửng)
trụng:trụng (nhúng) nước sôi
trửng:trửng (chơi đùa)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 言

ngôn:ngôn luận, ngôn ngữ, đa ngôn
ngỏn:ngỏn ngoẻn
ngồn:ngồn ngộn
ngổn:ngổn ngang
ngộn:ngộn ngộn
ngủn:cụt ngủn
重言 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 重言 Tìm thêm nội dung cho: 重言