Cao su chống va đập cửa
Chữ 袢 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 袢, chiết tự chữ PHÁN
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 袢:
袢
Pinyin: pan4;
Việt bính: paan3;
袢
Nghĩa Trung Việt của từ 袢
phán, như "phán (khuy áo để xỏ cúc):hài phán (khuy giày)" (gdhn)
Nghĩa của 袢 trong tiếng Trung hiện đại:
[pàn]Bộ: 衣 (衤) - Y
Số nét: 11
Hán Việt: PHẠN, PHÁN
1. khuyết áo。(袢儿)用布做的扣住纽扣的套。
2. quai (những vật giống như khuyết áo)。(袢儿)形状或功用像襻的东西。
车袢。
niềng xe.
鞋袢儿。
quai giầy.
篮子袢儿。
quai làn.
3. vấn; quấn。用绳子、线等绕竹,使分开的东西连在一起。
Số nét: 11
Hán Việt: PHẠN, PHÁN
1. khuyết áo。(袢儿)用布做的扣住纽扣的套。
2. quai (những vật giống như khuyết áo)。(袢儿)形状或功用像襻的东西。
车袢。
niềng xe.
鞋袢儿。
quai giầy.
篮子袢儿。
quai làn.
3. vấn; quấn。用绳子、线等绕竹,使分开的东西连在一起。
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 袢
| phán | 袢: | phán (khuy áo để xỏ cúc):hài phán (khuy giày) |

Tìm hình ảnh cho: 袢 Tìm thêm nội dung cho: 袢
