Cao su chống va đập cửa

Chữ 袢 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 袢, chiết tự chữ PHÁN

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 袢:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 袢

Chiết tự chữ phán bao gồm chữ 衣 半 hoặc 衤 半 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 袢 cấu thành từ 2 chữ: 衣, 半
  • e, y, ý, ấy, ỵ
  • ban, bán, bướng, bận, bớn
  • 2. 袢 cấu thành từ 2 chữ: 衤, 半
  • y
  • ban, bán, bướng, bận, bớn
  • []

    U+88A2, tổng 10 nét, bộ Y 衣 [衤]
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: pan4;
    Việt bính: paan3;


    Nghĩa Trung Việt của từ 袢


    phán, như "phán (khuy áo để xỏ cúc):hài phán (khuy giày)" (gdhn)

    Nghĩa của 袢 trong tiếng Trung hiện đại:

    [pàn]Bộ: 衣 (衤) - Y
    Số nét: 11
    Hán Việt: PHẠN, PHÁN
    1. khuyết áo。(袢儿)用布做的扣住纽扣的套。
    2. quai (những vật giống như khuyết áo)。(袢儿)形状或功用像襻的东西。
    车袢。
    niềng xe.
    鞋袢儿。
    quai giầy.
    篮子袢儿。
    quai làn.
    3. vấn; quấn。用绳子、线等绕竹,使分开的东西连在一起。

    Chữ gần giống với 袢:

    , , , , , , , , , , , , , , , 𧙀,

    Chữ gần giống 袢

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 袢 Tự hình chữ 袢 Tự hình chữ 袢 Tự hình chữ 袢

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 袢

    phán:phán (khuy áo để xỏ cúc):hài phán (khuy giày)
    袢 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 袢 Tìm thêm nội dung cho: 袢