Từ: 野兽 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 野兽:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 野兽 trong tiếng Trung hiện đại:

[yěshòu] dã thú; muông thú。家畜以外的兽类。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 野

:dã man; thôn dã; dã sử; dã thú

Nghĩa chữ nôm của chữ: 兽

thú:thú tính, dã thú
野兽 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 野兽 Tìm thêm nội dung cho: 野兽