Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 野外工作 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 野外工作:
Nghĩa của 野外工作 trong tiếng Trung hiện đại:
[yěwàigōngzuò] công tác dã ngoại。指科学技术工作者在野外进行的调查、勘探、测量、发掘等工作。旧称田野工作。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 野
| dã | 野: | dã man; thôn dã; dã sử; dã thú |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 外
| ngoài | 外: | bên ngoài |
| ngoái | 外: | năm ngoái |
| ngoại | 外: | bà ngoại |
| ngoải | 外: | ngắc ngoải |
| nguậy | 外: | ngọ nguậy |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 工
| cong | 工: | bẻ cong, chân cong, cong queo, đường cong; cong cớn |
| cung | 工: | tít cung thang (sướng mê mệt) |
| cuông | 工: | |
| công | 工: | công cán, công việc; công nghiệp |
| côông | 工: | công kênh |
| gồng | 工: | gồng gánh; gồng mình |
| trong | 工: | trong ngoài |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 作
| tác | 作: | tuổi tác; tan tác |
| tố | 作: | tố (chế tạo; bắt tay vào việc) |

Tìm hình ảnh cho: 野外工作 Tìm thêm nội dung cho: 野外工作
