Từ: 野鼠 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 野鼠:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 野鼠 trong tiếng Trung hiện đại:

[yěshǔ] chuột đồng。生活在田野中的鼠类,种类很多,如黄鼠、田鼠、鼢鼠等。皮毛多为褐色、褐黄色或灰色。一般对农作物有害,有的能传播鼠疫。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 野

:dã man; thôn dã; dã sử; dã thú

Nghĩa chữ nôm của chữ: 鼠

thử:thử (chuột)
野鼠 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 野鼠 Tìm thêm nội dung cho: 野鼠