Từ: 本性 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 本性:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

bổn tính
Tính cách có sẵn từ khi sinh ra. ☆Tương tự:
phú tính
,
thiên tính
.
◇Tuân Tử 子:
Nhiên tắc lễ nghĩa tích ngụy giả, khởi nhân chi bổn tính dã tai?
者, 哉 (Tính ác 惡) Chẳng qua lễ nghĩa chất chứa giả dối, há phải là thiên tính bẩm phú của người ta đâu?

Nghĩa của 本性 trong tiếng Trung hiện đại:

[běnxìng] bản tính (cá tính vốn có hoặc tính chất vốn có lúc đầu). 原来的性质或个性。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 本

bản:bản xã
bọn:từng bọn
bỏn:bỏn xẻn
bốn:ba bốn; bốn phương
bổn: 
bộn:bộn (có bộn tiền); bề bộn
bủn:bủn xỉn
vỏn:vỏn vẹn
vốn:vốn liếng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 性

dính:chân dính bùn; dính dáng; dính líu
tánh:tánh tình (tính tình)
tính:tính tình; nam tính
本性 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 本性 Tìm thêm nội dung cho: 本性