Từ: 反手 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 反手:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

phản thủ
Lật bàn tay.Tỉ dụ sự tình dễ dàng. ☆Tương tự:
phản chưởng
掌.
◎Như:
dị như phản thủ
手 dễ như trở bàn tay.Động tác trong môn bóng bàn, lòng bàn tay hướng về bên trong, đưa vợt về phía trước.

Nghĩa của 反手 trong tiếng Trung hiện đại:

[fǎnshǒu] 1. chắp tay sau đít; để tay sau lưng。反过手来;手放到背后。
进了屋反手把门拉上。
vào phòng để tay sau lưng kéo cửa ra.
2. dễ dàng; dễ như trở bàn tay; dễ như chơi; dễ như bỡn。形容事情容易办到。
反手可得
dễ như trở bàn tay

Nghĩa chữ nôm của chữ: 反

phản:làm phản

Nghĩa chữ nôm của chữ: 手

thủ:thủ (bộ gốc: cáng tay)
反手 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 反手 Tìm thêm nội dung cho: 反手