Từ: 自来 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 自来:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 自来 trong tiếng Trung hiện đại:

[zìlái] từ trước đến nay; từ trước đến giờ; xưa nay; vốn là。从来;原来。
这里自来就是交通要道。
nơi đây vốn là con đường giao thông quan trọng.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 自

tợ:tợ (tựa như)
từ:từ đời xưa
tự:tự mình

Nghĩa chữ nôm của chữ: 来

lai:tương lai; lai láng
lay:lay động
lơi:lả lơi
ray:ray đầu; ray rứt
rơi:rơi rớt
自来 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 自来 Tìm thêm nội dung cho: 自来