Từ: 金莲 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 金莲:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 金莲 trong tiếng Trung hiện đại:

[jīnlián] gót vàng; gót sen; gót ngọc (chỉ bàn chân bó của phụ nữ Trung Quốc thời xưa)。(金莲儿)旧时指缠足妇女的脚。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 金

ghim:ghim vào
găm:dap găm
kim:kim khí, kim loại

Nghĩa chữ nôm của chữ: 莲

liên:liên (cây sen): liên tử (hạt sen)
金莲 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 金莲 Tìm thêm nội dung cho: 金莲