Từ: 金门 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 金门:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 金门 trong tiếng Trung hiện đại:

[jīnmén] Hán Việt: KIM MÔN
Kim Môn (thuộc Hải Dương)。 越南地名。属于海阳省份。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 金

ghim:ghim vào
găm:dap găm
kim:kim khí, kim loại

Nghĩa chữ nôm của chữ: 门

mon:mon men
môn:môn xỉ (răng cửa); nam môn (cửa nam); môn bài
金门 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 金门 Tìm thêm nội dung cho: 金门