Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 金门 trong tiếng Trung hiện đại:
[jīnmén] Hán Việt: KIM MÔN
Kim Môn (thuộc Hải Dương)。 越南地名。属于海阳省份。
Kim Môn (thuộc Hải Dương)。 越南地名。属于海阳省份。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 金
| ghim | 金: | ghim vào |
| găm | 金: | dap găm |
| kim | 金: | kim khí, kim loại |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 门
| mon | 门: | mon men |
| môn | 门: | môn xỉ (răng cửa); nam môn (cửa nam); môn bài |

Tìm hình ảnh cho: 金门 Tìm thêm nội dung cho: 金门
