Từ: 金鱼 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 金鱼:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 金鱼 trong tiếng Trung hiện đại:

[jīnyú] cá vàng。鲫鱼经过人工长期培养形成的变种,身体的颜色以红的为多,也有黑、蓝、红白花的,饲养在鱼池或缸中,是著名的观赏鱼。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 金

ghim:ghim vào
găm:dap găm
kim:kim khí, kim loại

Nghĩa chữ nôm của chữ: 鱼

ngư:lí ngư (cá chép); ngư nghiệp (nghề cá)
金鱼 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 金鱼 Tìm thêm nội dung cho: 金鱼