Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
cẩm y
Áo gấm thêu hoa đẹp đẽ. Nghĩa bóng: Áo quần nhà hiển quý.Viết tắt của
cẩm y vệ
錦衣衛.
Nghĩa của 锦衣 trong tiếng Trung hiện đại:
[jǐnyī] 1. cẩm y; áo gấm。文彩华贵的衣服。指显贵者的服饰。
2. cẩm y vệ; cấm vệ quân。锦衣卫的简称。
2. cẩm y vệ; cấm vệ quân。锦衣卫的简称。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 錦
| cẩm | 錦: | cẩm bào; cẩm nang; thập cẩm |
| gấm | 錦: | gấm vóc |
| gắm | 錦: | gửi gắm |
| ngẫm | 錦: | ngẫm nghĩ |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 衣
| e | 衣: | e ấp; e dè, e sợ |
| y | 衣: | y (bộ gốc) |
| ì | 衣: | |
| ấy | 衣: | ấy(y)tớ |
| ỵ | 衣: | y phục |

Tìm hình ảnh cho: 錦衣 Tìm thêm nội dung cho: 錦衣
