Chữ 錦 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 錦, chiết tự chữ CẨM, GẤM, GẮM, NGẪM

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 錦:

錦 cẩm

Đây là các chữ cấu thành từ này: 錦

錦

Chiết tự chữ 錦

Chiết tự chữ cẩm, gấm, gắm, ngẫm bao gồm chữ 金 帛 hoặc 釒 帛 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 錦 cấu thành từ 2 chữ: 金, 帛
  • 金 ghim, găm, kim
  • 帛 bạch
  • 2. 錦 cấu thành từ 2 chữ: 釒, 帛
  • 釒 kim, thực
  • 帛 bạch
  • cẩm [cẩm]

    U+9326, tổng 16 nét, bộ Kim 钅 [金]
    phồn thể, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: 锦;
    Pinyin: jin3;
    Việt bính: gam2
    1. [衣錦回鄉] ý cẩm hồi hương 2. [衣錦還鄉] ý cẩm hoàn hương 3. [錦帶] cẩm đái 4. [錦緞] cẩm đoạn 5. [錦袍] cẩm bào 6. [錦還] cẩm hoàn 7. [錦雞] cẩm kê 8. [錦囊] cẩm nang 9. [錦絨] cẩm nhung 10. [錦字] cẩm tự 11. [錦心繡口] cẩm tâm tú khẩu 12. [錦繡] cẩm tú 13. [錦石] cẩm thạch 14. [錦上添花] cẩm thượng thiêm hoa 15. [錦牋] cẩm tiên 16. [錦衣] cẩm y 17. [錦衣玉食] cẩm y ngọc thực 18. [錦衣衛] cẩm y vệ 19. [胡錦濤] hồ cẩm đào;

    錦 cẩm

    Nghĩa Trung Việt của từ 錦

    (Danh) Gấm.
    ◎Như: ý cẩm hoàn hương 衣
    錦還鄉 mặc áo gấm về làng.

    (Danh)
    Họ Cẩm.

    (Tính)
    Tươi đẹp, lộng lẫy.
    ◎Như: cẩm tâm 錦心 lòng nghĩ khôn khéo, cẩm tảo 錦藻 lời văn mĩ lệ.

    (Tính)
    Nhiều thứ, nhiều món.
    ◎Như: thập cẩm 什錦.

    gấm, như "gấm vóc" (vhn)
    cẩm, như "cẩm bào; cẩm nang; thập cẩm" (btcn)
    gắm, như "gửi gắm" (btcn)
    ngẫm, như "ngẫm nghĩ" (btcn)

    Chữ gần giống với 錦:

    䤳, 䤴, 䤵, 䤶, 鋸, 鋹, 鋺, 鋼, 鋾, 錁, 錄, 錆, 錇, 錈, 錋, 錏, 錐, 錔, 錕, 錘, 錙, 錛, 錞, 錟, 錠, 錡, 錢, 錣, 錤, 錦, 錧, 錩, 錫, 錬, 錮, 錯, 録, 錳, 錶, 錸, 錻, 錼, 錽, 錾, 鍀, 鍁, 鍃, 鍄, 鍆, 錄, 𨧧, 𨧪, 𨧰, 𨧱, 𨨅, 𨨠, 𨨤, 𨨦, 𨨧, 𨨨, 𨨪, 𨨫,

    Dị thể chữ 錦

    锦,

    Chữ gần giống 錦

    幫, 鋖, 鋠, 鋟, 鋞, 鋝, 鋜, 鋛, 鋚, 鋙,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 錦 Tự hình chữ 錦 Tự hình chữ 錦 Tự hình chữ 錦

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 錦

    cẩm錦:cẩm bào; cẩm nang; thập cẩm
    gấm錦:gấm vóc
    gắm錦:gửi gắm
    ngẫm錦:ngẫm nghĩ

    Gới ý 15 câu đối có chữ 錦:

    人間錦繡繞金屋,天上笙歌送玉麟

    Nhân gian cẩm tú nhiễu kim ốc,Thiên thượng sinh ca tống ngọc lân

    Gấm vóc nhân gian quây nhà vàng,Sinh ca thượng giới tiễn lân ngọc

    鳥語花香仲春一幅天然畫,賓歡主樂嘉客滿堂錦上花

    Điểu ngữ hoa hương xuân nhất bức thiên nhiên hoạ,Tân hoan chủ lại gia khách mãn đường cẩm thượng hoa

    Chim hót, hoa hương, một bức thiên nhiên xuân vẽ,Khách vui, chủ sướng đầy nhà rực rỡ gấm hoa

    堂北萱花榮晝錦,皆前桂子噴天香

    Đường bắc huyên hoa vinh trú cẩm,Giai tiên quế tử phún thiên hương

    Nhà bắc hoa huyên tươi vẻ gấm,Trước thềm cây quế tỏa hương trời

    鳳凰枝上花如錦,松菊堂中人并年

    Phượng hoàng chi thượng hoa như cẩm,Tùng cúc đường trung nhân tịnh niên

    Trên cành hoa gấm Phượng Hoàng đậu,Trong nhà người thọ cúc tùng xanh

    菊酒慶稀齡三子喜賡三祝,萱花施錦帨九秋頻誦九如

    Cúc tửu khánh hy linh, tam tử hỷ canh tam chúc,Huyên hoa thi cẩm thuế, cửu thu tần tụng cửu như

    Tuổi hiếm xưa nay, rượu cúc ba con mừng ba chén,Khăn thêu rực rỡ hoa huyên chín tháng chúc chín như

    春色映搖臺一曲紫蕭飛彩鳳,惠風清寶瑟數行錦字篆青虯

    Xuân ánh dao đài nhất khúc tử tiêu phi thái phượng,Huệ phong thanh bảo sắt sổ hàng cẩm tự triện thanh cù

    Xuân sắc chiếu dao đài, một khúc tiêu hay vời phượng đẹp,Gió thơm trong tiếng sắt, vài hàng chữ gấm gửi rồng xanh

    壽慶八旬光錦帨,時逢五月醉磻桃

    Thọ khánh bát tuần quang cẩm thuế,Thời phùng ngũ nguyệt tuý bàn đào

    Thọ chúc tám tuần khăn rực rỡ,Năm qua năm tháng rượu bàn đào

    錦堂喜見雙星聚,繡閣欣覘百子圖

    Cẩm đường hỉ kiến song tinh tụ,Tú các hân siêm bách tử đồ

    Nhà đẹp mừng hai sao tụ hội,Gác hoa vui trăm trẻ tranh treo

    錦 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 錦 Tìm thêm nội dung cho: 錦