Cao su chống va đập cửa

Chữ 衛 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 衛, chiết tự chữ VỀ, VỆ

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 衛:

衛 vệ

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 衛

Chiết tự chữ về, vệ bao gồm chữ 行 韋 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

衛 cấu thành từ 2 chữ: 行, 韋
  • hàng, hành, hãng, hăng, hạng, hạnh, ngành
  • vi
  • vệ [vệ]

    U+885B, tổng 15 nét, bộ Hành 行
    phồn thể, độ thông khá cao, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: ;
    Pinyin: wei4;
    Việt bính: wai6
    1. [保衛] bảo vệ 2. [陛衛] bệ vệ 3. [禁衛] cấm vệ 4. [錦衣衛] cẩm y vệ 5. [扞衛] hãn vệ 6. [侍衛] thị vệ 7. [珍衛] trân vệ;

    vệ

    Nghĩa Trung Việt của từ 衛

    (Động) Bảo hộ, phòng thủ.
    ◎Như: phòng vệ
    giữ gìn, ngăn ngừa, tự vệ dùng sức của chính mình để ngăn xâm nhập, không bị làm hại.

    (Động)
    Thừa thị, thị phụng.

    (Động)
    Che, đóng.

    (Danh)
    Tên một nước thời Chu.

    (Danh)
    Người giữ việc phòng hộ.
    ◎Như: thị vệ , cảnh vệ đều là những chức vụ giữ việc phòng bị.

    (Danh)
    Ngày xưa gọi nơi đóng binh canh giữ ở biên giới là vệ.
    ◎Như: kim san vệ .
    § Vua Minh Thái Tổ chọn những chỗ hiểm yếu, một quận thì đặt một sở, mấy quận liền nhau thì đặt một vệ, mỗi vệ đóng 3600 binh.

    (Danh)
    Một loại y phục ngày xưa.
    § Một loại trong cửu phục . Cũng chỉ một trong ngũ phục .

    (Danh)
    Lông mao bên cạnh mũi tên.

    (Danh)
    Tên gọi khác của con lừa.
    ◇Liêu trai chí dị : Thứ nhật, hữu khách lai yết, trập hắc vệ ư môn , , (Hồ thị ) Hôm sau, có khách đến xin gặp, buộc con lừa đen ở cổng.

    (Danh)
    Chân tay, tứ chi.

    (Danh)
    Tên khí vệ (đông y).

    (Danh)
    Bề ngoài của sự vật.
    ◇Trần Sư Đạo : Ngụy Văn Đế viết: Văn dĩ ý vi chủ, dĩ khí vi phụ, dĩ từ vi vệ : , , (Hậu san thi thoại ).

    (Danh)
    Tên sông.

    (Danh)
    Họ Vệ.

    (Tính)
    Sắc, nhọn.
    ◇Hoài Nam Tử : Xạ giả hãn ô hào chi cung, loan Kì vệ chi tiễn , (Nguyên đạo ) Người bắn chim cầm cánh cung cứng (ô hào), giương mũi tên nhọn (đất Kì làm ra).
    § Theo một truyền thuyết: Ô hào chỉ cây dâu tang chá, lấy cành làm cung rất chắc. Đất sản xuất một loại tên rất tốt.
    § Cũng viết là .

    vệ, như "bảo vệ" (vhn)
    về, như "đi về, về già" (btcn)

    Chữ gần giống với 衛:

    , , , , 𧗼,

    Dị thể chữ 衛

    , ,

    Chữ gần giống 衛

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 衛 Tự hình chữ 衛 Tự hình chữ 衛 Tự hình chữ 衛

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 衛

    về:đi về, về già
    vệ:bảo vệ
    衛 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 衛 Tìm thêm nội dung cho: 衛