Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
thác ngộ
Sai lầm, lầm lẫn.
Nghĩa của 错误 trong tiếng Trung hiện đại:
[cuòwù] 1. lệch lạc; sai lầm; trái với thực tế khách quan; bậy bạ; sai trái; chệch hướng; nhầm lẫn。不正确;与客观实际不符合。
错误思想。
tư tưởng lệch lạc.
错误的结论。
kết luận sai lầm.
2. sai lầm; sai phạm; sai sót; lỗi; lỗi lầm。不正确的事物、行为等。
犯错误。
phạm sai lầm.
改正错误。
sửa chữa sai lầm.
错误思想。
tư tưởng lệch lạc.
错误的结论。
kết luận sai lầm.
2. sai lầm; sai phạm; sai sót; lỗi; lỗi lầm。不正确的事物、行为等。
犯错误。
phạm sai lầm.
改正错误。
sửa chữa sai lầm.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 錯
| thác | 錯: | thác (ngậm, xếp đặt; rắc rối; sai lầm; mạ vàng) |
| thó | 錯: | thó (cái gậy) |
| thố | 錯: | thố ngộ (lầm); thất thố |
| thộ | 錯: | thộ chè (hộp đựng chè) |
| xác | 錯: | xao xác |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 誤
| ngộ | 誤: | ngộ nhận, ngộ nghĩnh |

Tìm hình ảnh cho: 錯誤 Tìm thêm nội dung cho: 錯誤
