Từ: 钟表 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 钟表:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 钟表 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhōngbiǎo] đồng hồ。钟和表的总称。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 钟

chung:chung tình

Nghĩa chữ nôm của chữ: 表

biểu:thời khoá biểu
bíu: 
bẹo:bẹo tai; bẹo nhau
bẻo:chim chèo bẻo
vẹo:vẹo vọ
vếu:vếu váo
钟表 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 钟表 Tìm thêm nội dung cho: 钟表