Từ: 终局 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 终局:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 终局 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhōngjú] chung cuộc; kết cuộc; cuối cùng。结局;终了。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 终

chung:chung kết; lâm chung

Nghĩa chữ nôm của chữ: 局

cuộc:cuộc cờ; đánh cuộc
cộc:áo cộc; cộc cằn, cộc lốc; lộc cộc
cục:cục đất; cục cằn, kì cục
gục:gục đầu, ngã gục
ngúc:ngúc ngắc
终局 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 终局 Tìm thêm nội dung cho: 终局