Cao su chống va đập cửa
Từ: sở có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 6 kết quả cho từ sở:
Pinyin: suo3, bian4, pian1;
Việt bính: so2
1. [版權所有] bản quyền sở hữu 2. [不知所以] bất tri sở dĩ 3. [各執所見] các chấp sở kiến 4. [各盡所能] các tận sở năng 5. [公所] công sở 6. [居所] cư sở 7. [診所] chẩn sở 8. [所以] sở dĩ 9. [所有] sở hữu 10. [所為] sở vi 11. [事務所] sự vụ sở 12. [哨所] sáo sở 13. [住所] trú sở;
所 sở
Nghĩa Trung Việt của từ 所
(Danh) Nơi, chốn.◎Như: trú sở 住所 chỗ ở, hà sở 何所 chỗ nào?
(Danh) Vị trí thích hợp.
◇Dịch Kinh 易經: Các đắc kì sở 各得其所 (Hệ từ hạ 繫辭下) Đâu vào đó.
(Danh) Đối tượng của lục căn 六根 sáu căn (thuật ngữ Phật giáo).
§ Nhà Phật cho phần căn 根 là năng 能, phần trần 塵 là sở 所.
◎Như: mắt trông thấy sắc, thì mắt là năng, mà sắc là sở.
(Danh) Lượng từ, đơn vị về phòng ốc.
◎Như: nhất sở phòng tử 一所房子 một ngôi nhà, tam sở học hiệu 三所學校 ba trường học.
(Danh) Cơ quan, cơ cấu.
◎Như: khu công sở 區公所 khu sở công, nghiên cứu sở 研究所 viện nghiên cứu.
(Danh) Họ Sở.
(Đại) Đó, như thế.
§ Đại từ chỉ thị, tương đương với thử 此, giá 這.
◇Lã Thị Xuân Thu 呂氏春秋: Tề vong địa nhi vương gia thiện, sở phi kiêm ái chi tâm dã 齊亡地而王加膳, 所非兼愛之心也 (Thẩm ứng lãm 審應覽, Thẩm ứng) Nước Tề mất đất mà nhà vua tăng thêm bữa ăn, như thế chẳng phải là có lòng kiêm ái vậy.
(Đại) Biểu thị nghi vấn.
§ Dùng như hà 何, thập ma 什麼.
◇Quốc ngữ 國語: Tào Quế vấn sở dĩ chiến ư Trang Công 曹劌問所以戰於莊公 (Lỗ ngữ thượng 魯語上) Tào Quế hỏi Trang Công trận chiến nào.
(Trợ) Kết hợp với động từ thành danh từ: cái mà, điều mà.
◎Như: sở hữu 所有 cái mình có.
◇Luận Ngữ 論語: Kỉ sở bất dục, vật thi ư nhân 己所不欲, 勿施於人 (Nhan Uyên 顏淵) Cái gì mình không muốn, thì đừng làm cho người.
(Trợ) Kết hợp với động từ vi 為 hoặc bị 被, biểu thị ý thụ động.
◎Như: tha đích tác phẩm vi nhất bàn thanh niên nhân sở hỉ ái 他的作品為一般青年人所喜愛 tác phẩm của ông là một thứ được thanh niên yêu chuộng.
(Trợ) Độ chừng.
◇Sử Kí 史記: Lương thù đại kinh, tùy mục chi. Phụ khứ lí sở, phức hoàn 良殊大驚, 隨目之. 父去里所, 複還 (Quyển ngũ thập ngũ, Lưu Hầu thế gia 留侯世家) (Trương) Lương hết sức kinh ngạc, nhìn theo. Ông lão đi chừng một dặm thì quay trở lại.(Liên) Nếu, như quả.
◇Thi Kinh 詩經: Trung cấu chi ngôn, Bất khả đạo dã, Sở khả đạo dã, Ngôn chi xú dã 中冓之言, 不可道也, 所可道也, 言之醜也 (Dung phong 鄘風, Tường hữu tì 牆有茨) Lời (dâm dật) trong cung kín, Không thể nói ra được, Nếu như mà nói ra được, Thì xấu xa nhơ nhuốc cho lời nói.
(Phó) Tương đương với thượng 尚, hoàn 還.
◇Nhạc phủ thi tập 樂府詩集: Giang Lăng khứ Dương Châu, Tam thiên tam bách lí. Dĩ hành nhất thiên tam, Sở hữu nhị thiên tại 江陵去揚州, 三千三百里. 已行一千三, 所有二千在 (Áo nông ca 懊儂歌) Giang Lăng đến Dương Châu, Ba ngàn ba trăm dặm. Đã đi một ngàn ba, Còn lại hai ngàn dặm.
sỡ, như "sàm sỡ" (vhn)
sớ, như "dâng sớ" (btcn)
sở, như "xứ sở; sở trường" (btcn)
sửa, như "sửa đổi" (btcn)
thửa, như "thửa một thanh gươm" (btcn)
Nghĩa của 所 trong tiếng Trung hiện đại:
[suǒ]Bộ: 戶 (户,戸) - Hộ
Số nét: 8
Hán Việt: SỞ
1. chỗ; chốn; nơi。处所。
场所。
nơi.
住所。
chỗ ở.
各得其所。
mọi thứ đều có chỗ của nó.
2. đồn; sở (nơi đóng quân thời Thanh bên Trung Quốc, nay dùng làm tên đất)。明代驻兵的地点,大的叫千户所,小的叫百户所。现在只用于地名。
海阳所(在山东)。
Hải Dương Sở (tỉnh Sơn Đông, Trung Quốc).
前所(在浙江)。
Tiền Sở (tỉnh Triết Giang, Trung Quốc).
后所(在山西)。
Hậu Sở (ở Sơn Tây, Trung Quốc).
沙后所(在辽宁)。
Sa Hậu (tỉnh Liêu Ninh, Trung Quốc).
3. viện; phòng; nhà; đồn; sở。用做机关或其他办事地方的名称。
研究所。
viện nghiên cứu.
派出所。
đồn công an.
诊疗所。
phòng khám bệnh.
指挥所。
sở chỉ huy.
招待所。
nhà khách.
4.
量
a. ngôi; nhà; gian。用于房屋。
这所房子。
ngôi nhà này.
b. ngôi; nhà (gồm nhiều gian nhà)。用于学校等(可以不止一所房子)。
一所医院。
một nhà thương; một bệnh viện.
两所学校。
hai ngôi trường.
5.
助
a. bị (dùng với"为"hoặc"被"biểu thị bị động)。跟"为"或"被"合用,表示被动。
为人所笑。
bị người cười.
看问题片面,容易被表面现象所迷惑。
nhìn vấn đề một cách phiến diện dễ bị các hiện tượng bên ngoài chi phối
b. mà (dùng trước động từ của kết cấu chủ vị làm định ngữ, từ trung tâm là đối tượng chịu tác nhân)。用在做定语的主谓结构的动词前面,表示中心词是受事者。
我所认识的人。
người mà tôi quen.
大家所提的意见。
ý kiến mà mọi người đýa ra.
c. mà (dùng ở giữa danh từ, đại từ và động từ của"是...的"để nhấn mạnh quan hệ của người thực hiện sự việc và động tác)。用在"是...的"中间的名词、代词和动词之间,强调施事者和动作的关系。
全国的形势,是同志们所关系的。
tình hình của cả nước là điều mà các đồng chí quan tâm.
d. mà (dùng trước động từ, cùng động từ cấu thành kết cấu thể từ)。用在动词前面,跟动词构成体词结构。
各尽所能。
làm hết sức mà có thể.
闻所未闻。
điều mà chưa được nghe thấy.
6. họ Sở。(Suǒ姓。
Từ ghép:
所部 ; 所得税 ; 所罗门群岛 ; 所属 ; 所谓 ; 所向披靡 ; 所向无敌 ; 所以 ; 所以然 ; 所有 ; 所有权 ; 所有制 ; 所在
Pinyin: chu3;
Việt bính: co2
1. [棘楚] cức sở 2. [檟楚] giả sở 3. [濟楚] tể sở 4. [清楚] thanh sở;
楚 sở
◎Như: thanh sở 清楚 rõ ràng.
(Tính) Tươi sáng, hoa lệ.
◇Thi Kinh 詩經: Phù du chi vũ, Y thường sở sở 蜉蝣之羽, 衣裳楚楚 (Tào phong 曹風, Phù du 蜉蝣) Cánh con phù du, (Như) áo quần tươi đẹp.
(Tính) Đau đớn, thống khổ.
◎Như: toan sở 酸楚 chua cay, đau đớn, khổ sở 苦楚 đau khổ.
(Danh) Cây bụi gai.
§ Còn gọi là mẫu kinh 牡荊.
(Danh) Gậy nhỏ dùng để đánh phạt học trò (ngày xưa).
§ Cũng gọi là giạ sở 夏楚 gậy để đánh phạt.
(Danh) Nước Sở, một nước chư hầu đời Chu, thuộc tỉnh Hồ Nam 湖南, Hồ Bắc 湖北 ở Trung Quốc ngày nay.
(Danh) Nay gọi các tỉnh Hồ Nam 湖南, Hồ Bắc 湖北 là đất Sở 楚.
(Danh) Họ Sở.
(Động) Đánh đập.
◇Liêu trai chí dị 聊齋志異: Quỷ lực sở chi, thống thậm nhi quyết 鬼力楚之, 痛甚而蹶 (Tam sanh 三生) Quỷ đánh hết sức, đau quá ngã khụy xuống.
sở, như "nước Sở" (vhn)
sỡ, như "sặc sỡ" (btcn)
块 《成 疙瘩或成团儿的东西。》
Số nét: 8
Hán Việt: SỞ
1. chỗ; chốn; nơi。处所。
场所。
nơi.
住所。
chỗ ở.
各得其所。
mọi thứ đều có chỗ của nó.
2. đồn; sở (nơi đóng quân thời Thanh bên Trung Quốc, nay dùng làm tên đất)。明代驻兵的地点,大的叫千户所,小的叫百户所。现在只用于地名。
海阳所(在山东)。
Hải Dương Sở (tỉnh Sơn Đông, Trung Quốc).
前所(在浙江)。
Tiền Sở (tỉnh Triết Giang, Trung Quốc).
后所(在山西)。
Hậu Sở (ở Sơn Tây, Trung Quốc).
沙后所(在辽宁)。
Sa Hậu (tỉnh Liêu Ninh, Trung Quốc).
3. viện; phòng; nhà; đồn; sở。用做机关或其他办事地方的名称。
研究所。
viện nghiên cứu.
派出所。
đồn công an.
诊疗所。
phòng khám bệnh.
指挥所。
sở chỉ huy.
招待所。
nhà khách.
4.
量
a. ngôi; nhà; gian。用于房屋。这所房子。
ngôi nhà này.
b. ngôi; nhà (gồm nhiều gian nhà)。用于学校等(可以不止一所房子)。一所医院。
một nhà thương; một bệnh viện.
两所学校。
hai ngôi trường.
5.
助
a. bị (dùng với"为"hoặc"被"biểu thị bị động)。跟"为"或"被"合用,表示被动。为人所笑。
bị người cười.
看问题片面,容易被表面现象所迷惑。
nhìn vấn đề một cách phiến diện dễ bị các hiện tượng bên ngoài chi phối
b. mà (dùng trước động từ của kết cấu chủ vị làm định ngữ, từ trung tâm là đối tượng chịu tác nhân)。用在做定语的主谓结构的动词前面,表示中心词是受事者。我所认识的人。
người mà tôi quen.
大家所提的意见。
ý kiến mà mọi người đýa ra.
c. mà (dùng ở giữa danh từ, đại từ và động từ của"是...的"để nhấn mạnh quan hệ của người thực hiện sự việc và động tác)。用在"是...的"中间的名词、代词和动词之间,强调施事者和动作的关系。全国的形势,是同志们所关系的。
tình hình của cả nước là điều mà các đồng chí quan tâm.
d. mà (dùng trước động từ, cùng động từ cấu thành kết cấu thể từ)。用在动词前面,跟动词构成体词结构。各尽所能。
làm hết sức mà có thể.
闻所未闻。
điều mà chưa được nghe thấy.
6. họ Sở。(Suǒ姓。
Từ ghép:
所部 ; 所得税 ; 所罗门群岛 ; 所属 ; 所谓 ; 所向披靡 ; 所向无敌 ; 所以 ; 所以然 ; 所有 ; 所有权 ; 所有制 ; 所在
Tự hình:

Biến thể phồn thể: 礎;
Pinyin: chu3;
Việt bính: co2;
础 sở
sở, như "cơ sở" (gdhn)
Pinyin: chu3;
Việt bính: co2;
础 sở
Nghĩa Trung Việt của từ 础
Giản thể của chữ 礎.sở, như "cơ sở" (gdhn)
Nghĩa của 础 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (礎)
[chǔ]
Bộ: 石 - Thạch
Số nét: 10
Hán Việt: SỞ
đá tảng; nền tảng; cơ sở。垫在房屋柱子底下的石头。
础石。
đá tảng.
基础。
nền tảng; cơ sở.
[chǔ]
Bộ: 石 - Thạch
Số nét: 10
Hán Việt: SỞ
đá tảng; nền tảng; cơ sở。垫在房屋柱子底下的石头。
础石。
đá tảng.
基础。
nền tảng; cơ sở.
Chữ gần giống với 础:
䂟, 䂠, 䂡, 䂢, 䂣, 䂤, 䂥, 䂦, 䂧, 砝, 砞, 砟, 砠, 砢, 砣, 砥, 砧, 砬, 砮, 砯, 砰, 砲, 砳, 破, 砵, 砷, 砸, 砹, 砺, 砻, 砼, 砾, 砿, 础, 硁, 𥑚, 𥑠, 𥑢, 𥑥, 𥑪, 𥑭, 𥑲,Dị thể chữ 础
礎,
Tự hình:

Pinyin: chu3;
Việt bính: co2
1. [棘楚] cức sở 2. [檟楚] giả sở 3. [濟楚] tể sở 4. [清楚] thanh sở;
楚 sở
Nghĩa Trung Việt của từ 楚
(Tính) Rõ ràng, minh bạch.◎Như: thanh sở 清楚 rõ ràng.
(Tính) Tươi sáng, hoa lệ.
◇Thi Kinh 詩經: Phù du chi vũ, Y thường sở sở 蜉蝣之羽, 衣裳楚楚 (Tào phong 曹風, Phù du 蜉蝣) Cánh con phù du, (Như) áo quần tươi đẹp.
(Tính) Đau đớn, thống khổ.
◎Như: toan sở 酸楚 chua cay, đau đớn, khổ sở 苦楚 đau khổ.
(Danh) Cây bụi gai.
§ Còn gọi là mẫu kinh 牡荊.
(Danh) Gậy nhỏ dùng để đánh phạt học trò (ngày xưa).
§ Cũng gọi là giạ sở 夏楚 gậy để đánh phạt.
(Danh) Nước Sở, một nước chư hầu đời Chu, thuộc tỉnh Hồ Nam 湖南, Hồ Bắc 湖北 ở Trung Quốc ngày nay.
(Danh) Nay gọi các tỉnh Hồ Nam 湖南, Hồ Bắc 湖北 là đất Sở 楚.
(Danh) Họ Sở.
(Động) Đánh đập.
◇Liêu trai chí dị 聊齋志異: Quỷ lực sở chi, thống thậm nhi quyết 鬼力楚之, 痛甚而蹶 (Tam sanh 三生) Quỷ đánh hết sức, đau quá ngã khụy xuống.
sở, như "nước Sở" (vhn)
sỡ, như "sặc sỡ" (btcn)
Nghĩa của 楚 trong tiếng Trung hiện đại:
[chǔ]Bộ: 木 (朩) - Mộc
Số nét: 13
Hán Việt: SỞ
书
1. đau khổ; khổ sở; đau đớn; đau buồn; đau lòng。 痛苦。
苦楚 。
khổ sở
凄楚 。
khổ sở thê lương.
痛楚 。
thống khổ.
2. rõ ràng; chỉnh tề; minh bạch; ngăn nắp; ngắn gọn。清晰;整齐。
清楚 。
rõ ràng.
齐楚
。 chỉnh tề.
一清二楚 。
vô cùng minh bạch.
3. nước Sở thời Chu (lúc đầu ở vùng Hồ Bắc và Hồ Nam, sau mở rộng đến Hà Nam, An Huy, Giang Tô, Chiết Giang, GiangTây và Tứ Xuyên,Trung Quốc)。周朝国名,原来在今湖北和湖南北部,后来扩展到今河南、安徽、江苏、浙江、江西和四川。
4. Lưỡng Hồ; Hồ Bắc và Hồ Nam (đặc biệt là chỉ Hồ Bắc, Trung Quốc)。指湖北和湖南,特指湖北。
5. họ Sở。姓。
Từ ghép:
楚材晋用 ; 楚楚 ; 楚楚不凡 ; 楚楚可怜 ; 楚辞 ; 楚弓楚得 ; 楚剧 ; 楚囚 ; 楚声 ; 楚天
Số nét: 13
Hán Việt: SỞ
书
1. đau khổ; khổ sở; đau đớn; đau buồn; đau lòng。 痛苦。
苦楚 。
khổ sở
凄楚 。
khổ sở thê lương.
痛楚 。
thống khổ.
2. rõ ràng; chỉnh tề; minh bạch; ngăn nắp; ngắn gọn。清晰;整齐。
清楚 。
rõ ràng.
齐楚
。 chỉnh tề.
一清二楚 。
vô cùng minh bạch.
3. nước Sở thời Chu (lúc đầu ở vùng Hồ Bắc và Hồ Nam, sau mở rộng đến Hà Nam, An Huy, Giang Tô, Chiết Giang, GiangTây và Tứ Xuyên,Trung Quốc)。周朝国名,原来在今湖北和湖南北部,后来扩展到今河南、安徽、江苏、浙江、江西和四川。
4. Lưỡng Hồ; Hồ Bắc và Hồ Nam (đặc biệt là chỉ Hồ Bắc, Trung Quốc)。指湖北和湖南,特指湖北。
5. họ Sở。姓。
Từ ghép:
楚材晋用 ; 楚楚 ; 楚楚不凡 ; 楚楚可怜 ; 楚辞 ; 楚弓楚得 ; 楚剧 ; 楚囚 ; 楚声 ; 楚天
Chữ gần giống với 楚:
㮋, 㮌, 㮍, 㮎, 㮏, 㮐, 㮑, 㮒, 㮓, 㮔, 㮕, 㮖, 㮗, 㮘, 㮙, 㮚, 㮛, 㮜, 㮝, 㮞, 㮟, 㮠, 㮢, 㮣, 椲, 椳, 椴, 椵, 椶, 椷, 椸, 椹, 椺, 椽, 椾, 椿, 楀, 楂, 楄, 楅, 楊, 楎, 楓, 楔, 楕, 楘, 楙, 楚, 楜, 楝, 楞, 楟, 楠, 楡, 楢, 楣, 楥, 楦, 楨, 楩, 楪, 楫, 楬, 業, 楯, 楱, 楳, 楴, 楷, 楸, 楹, 楼, 楽, 概, 榃, 榄, 榅, 榆, 榇, 榈, 榉, 榌, 榘, 𣔲, 𣔻, 𣔼, 𣕃, 𣕘, 𣕬, 𣖕, 𣖖, 𣖗, 𣖘, 𣖙, 𣖚, 𣖛, 𣖜, 𣖝,Tự hình:

Biến thể giản thể: 础;
Pinyin: chu3;
Việt bính: co2
1. [基礎] cơ sở;
礎 sở
◇Hoài Nam Tử 淮南子: San vân chưng, trụ sở nhuận 山雲蒸, 柱礎潤 (Thuyết lâm 說林) Khí mây núi bốc hơi, đá cột trụ ẩm thấp.
(Danh) Nền tảng, nền móng, căn bản.
◎Như: cơ sở 基礎.
sờ, như "sờ sờ ra" (vhn)
sở, như "cơ sở" (btcn)
Pinyin: chu3;
Việt bính: co2
1. [基礎] cơ sở;
礎 sở
Nghĩa Trung Việt của từ 礎
(Danh) Đá kê chân cột.◇Hoài Nam Tử 淮南子: San vân chưng, trụ sở nhuận 山雲蒸, 柱礎潤 (Thuyết lâm 說林) Khí mây núi bốc hơi, đá cột trụ ẩm thấp.
(Danh) Nền tảng, nền móng, căn bản.
◎Như: cơ sở 基礎.
sờ, như "sờ sờ ra" (vhn)
sở, như "cơ sở" (btcn)
Dị thể chữ 礎
础,
Tự hình:

Dịch sở sang tiếng Trung hiện đại:
所; 局 《用做机关或其他办事地方的名称。》块 《成 疙瘩或成团儿的东西。》
Nghĩa chữ nôm của chữ: sở
| sở | : | xứ sở; sở trường |
| sở | 所: | xứ sở; sở trường |
| sở | 楚: | nước Sở |
| sở | 础: | cơ sở |
| sở | 礎: | cơ sở |

Tìm hình ảnh cho: sở Tìm thêm nội dung cho: sở
