Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 神庙 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 神庙:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 神庙 trong tiếng Trung hiện đại:

[shénmiào] thần miếu; miếu thần。供奉神佛的寺庙。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 神

thườn:thở dài thườn thượt
thần:thần tiên; tinh thần

Nghĩa chữ nôm của chữ: 庙

miếu:cái miếu, miếu mạo
miễu:miễu (miếu)
mưỡu:mưỡu (cái miếu)
神庙 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 神庙 Tìm thêm nội dung cho: 神庙