Từ: 不谋而合 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 不谋而合:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 不谋而合 trong tiếng Trung hiện đại:

[bùmóuérhé] không hẹn mà nên; tình cờ trùng hợp; không bàn mà trùng ý。没有事先商量而彼此见解或行动完全一致。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 不

bất:bất thình lình

Nghĩa chữ nôm của chữ: 谋

mưu:mưu trí, mưu tài, mưu sát

Nghĩa chữ nôm của chữ: 而

nhi:nhi (liên từ: mà sau đó): nhi hậu (sau đó), nhi thả (mà còn)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 合

cáp:một cáp (một vốc); quà cáp
cóp:cóp bài; cóp nhặt; quay cóp; tích cóp
cộp: 
góp:góp nhặt
gộp:gộp lại
hiệp: 
hạp:hạp (âm khác của Hợp)
hập: 
họp:họp chợ; xum họp
hợp:hoà hợp, phối hợp; tập hợp
不谋而合 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 不谋而合 Tìm thêm nội dung cho: 不谋而合