Từ: 钟摆 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 钟摆:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 钟摆 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhōngbǎi] con lắc đồng hồ; quả lắc đồng hồ。时钟机件的一部分,是根据单摆的原理制成的,左右摆动,通过一系列齿轮的作用,使指针以均匀的速度转动。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 钟

chung:chung tình

Nghĩa chữ nôm của chữ: 摆

bài:bài binh bố trận
bẩy:đòn bẩy
钟摆 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 钟摆 Tìm thêm nội dung cho: 钟摆