Chữ 溘 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 溘, chiết tự chữ HỤP, KHẠP

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 溘:

溘 khạp

Đây là các chữ cấu thành từ này: 溘

溘

Chiết tự chữ 溘

Chiết tự chữ hụp, khạp bao gồm chữ 水 盍 hoặc 氵 盍 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 溘 cấu thành từ 2 chữ: 水, 盍
  • 水 thuỷ, thủy
  • 盍 hạp, khạp
  • 2. 溘 cấu thành từ 2 chữ: 氵, 盍
  • 氵 thuỷ, thủy
  • 盍 hạp, khạp
  • khạp [khạp]

    U+6E98, tổng 13 nét, bộ Thủy 水 [氵]
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: ke4, kai4;
    Việt bính: hap6;

    溘 khạp

    Nghĩa Trung Việt của từ 溘

    (Phó) Bỗng chốc, đột nhiên.
    ◎Như:
    ◎Như: khạp nhiên 溘
    然: (1) hốt nhiên, (2) đột ngột chết.
    ◇Giang Yêm 江淹: Triêu lộ khạp chí 朝露溘至 (Hận phú 別恨賦) Sương móc ban mai chợt đến.

    (Động)
    Che, trùm.

    hụp, như "hì hụp" (vhn)
    khạp, như "khạp thệ (chết bất ưng)" (gdhn)

    Nghĩa của 溘 trong tiếng Trung hiện đại:

    [kè]Bộ: 水 (氵,氺) - Thuỷ
    Số nét: 14
    Hán Việt: KHÁP
    đột ngột; bỗng nhiên。忽然; 突然。
    溘然。
    qua đời đột ngột.
    溘逝(称人死亡)。
    người chết.
    Từ ghép:
    溘然

    Chữ gần giống với 溘:

    㴥, 㴦, 㴧, 㴨, 㴩, 㴪, 㴫, 㴬, 㴭, 㴮, 㴯, 㴰, 㴱, 㴲, 㴳, 㴴, 㴵, 㴶, 㴷, 㴸, 溍, 溎, 溏, 源, 溓, 準, 溘, 溜, 溝, 溟, 溢, 溥, 溦, 溧, 溩, 溪, 溫, 溮, 溯, 溱, 溳, 溴, 溶, 溷, 溸, 溺, 溻, 溼, 溽, 滀, 滂, 滃, 滄, 滅, 滆, 滇, 滈, 滉, 滊, 滏, 滐, 滓, 滔, 滗, 滘, 滙, 滛, 滝, 滟, 滠, 满, 滢, 滤, 滥, 滦, 滨, 滩, 滪, 漓, 滑, 溜, 溺, 𣹞, 𣹟, 𣺺, 𣺻, 𣺼, 𣺽, 𣺾, 𣻀, 𣻁, 𣻂, 𣻃, 𣻄, 𣻅, 𣻆, 𣻇, 𣻈,

    Chữ gần giống 溘

    湄, 漕, 漇, 漈, 漉, 漊, 漋, 漌, 漍, 漎,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 溘 Tự hình chữ 溘 Tự hình chữ 溘 Tự hình chữ 溘

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 溘

    hụp溘:hì hụp
    khạp溘:khạp thệ (chết bất ưng)
    溘 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 溘 Tìm thêm nội dung cho: 溘