Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 啸 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 啸, chiết tự chữ KHIẾU
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 啸:
啸
Biến thể phồn thể: 嘯;
Pinyin: xiao4;
Việt bính: siu3;
啸 khiếu
Pinyin: xiao4;
Việt bính: siu3;
啸 khiếu
Nghĩa Trung Việt của từ 啸
Giản thể của chữ 嘯.Nghĩa của 啸 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (嘯,歗)
[xiào]
Bộ: 口 - Khẩu
Số nét: 11
Hán Việt: TIẾU
1. huýt sáo; huýt gió (người)。(人)撮口发出长而清脆的声音。打口哨。
登高长啸。
lên cao hú dài.
2. kêu; hú (chim, thú)。 (禽兽)拉长声音叫。
虎啸。
hổ gầm
鸟啸。
chim kêu
3. gào; rít。自然界发出某种声响。
风啸。
gió gào
海水的啸声。
tiếng gào của sóng biển.
4. rít; réo; gầm rú (máy bay, đạn...)。形容飞机、子弹等飞过的声音。
枪弹的啸声。
tiếng đạn rít
飞机尖啸着飞过顶空。
tiếng máy bay gầm rú bay trên đầu.
Từ ghép:
啸傲 ; 啸聚 ; 啸鸣
[xiào]
Bộ: 口 - Khẩu
Số nét: 11
Hán Việt: TIẾU
1. huýt sáo; huýt gió (người)。(人)撮口发出长而清脆的声音。打口哨。
登高长啸。
lên cao hú dài.
2. kêu; hú (chim, thú)。 (禽兽)拉长声音叫。
虎啸。
hổ gầm
鸟啸。
chim kêu
3. gào; rít。自然界发出某种声响。
风啸。
gió gào
海水的啸声。
tiếng gào của sóng biển.
4. rít; réo; gầm rú (máy bay, đạn...)。形容飞机、子弹等飞过的声音。
枪弹的啸声。
tiếng đạn rít
飞机尖啸着飞过顶空。
tiếng máy bay gầm rú bay trên đầu.
Từ ghép:
啸傲 ; 啸聚 ; 啸鸣
Chữ gần giống với 啸:
㖟, 㖠, 㖡, 㖢, 㖣, 㖤, 㖥, 㖦, 㖧, 㖨, 㖩, 㖪, 㖫, 㖭, 㖮, 㖵, 唩, 唪, 唫, 唬, 唭, 售, 唯, 唰, 唱, 唲, 唳, 唵, 唶, 唷, 唸, 唹, 唻, 唼, 唽, 唾, 唿, 啀, 啁, 啂, 啃, 啄, 啅, 商, 啇, 啉, 啋, 啌, 啍, 啎, 問, 啐, 啑, 啒, 啓, 啔, 啕, 啖, 啗, 啚, 啛, 啜, 啝, 啞, 啡, 啢, 啤, 啥, 啦, 啧, 啨, 啩, 啪, 啬, 啭, 啮, 啯, 啰, 啱, 啲, 啴, 啵, 啶, 啷, 啸, 啹, 𠴫, 𠴭, 𠴰, 𠴳, 𠴼, 𠵇, 𠵈, 𠵉, 𠵋, 𠵏, 𠵐, 𠵘,Dị thể chữ 啸
嘯,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 啸
| khiếu | 啸: | hổ khiếu (hổ gầm) |

Tìm hình ảnh cho: 啸 Tìm thêm nội dung cho: 啸
