Chữ 啸 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 啸, chiết tự chữ KHIẾU

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 啸:

啸 khiếu

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 啸

Chiết tự chữ khiếu bao gồm chữ 口 肃 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

啸 cấu thành từ 2 chữ: 口, 肃
  • khẩu
  • túc
  • khiếu [khiếu]

    U+5578, tổng 11 nét, bộ Khẩu 口
    giản thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 嘯;
    Pinyin: xiao4;
    Việt bính: siu3;

    khiếu

    Nghĩa Trung Việt của từ 啸

    Giản thể của chữ .

    Nghĩa của 啸 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (嘯,歗)
    [xiào]
    Bộ: 口 - Khẩu
    Số nét: 11
    Hán Việt: TIẾU
    1. huýt sáo; huýt gió (người)。(人)撮口发出长而清脆的声音。打口哨。
    登高长啸。
    lên cao hú dài.
    2. kêu; hú (chim, thú)。 (禽兽)拉长声音叫。
    虎啸。
    hổ gầm
    鸟啸。
    chim kêu
    3. gào; rít。自然界发出某种声响。
    风啸。
    gió gào
    海水的啸声。
    tiếng gào của sóng biển.
    4. rít; réo; gầm rú (máy bay, đạn...)。形容飞机、子弹等飞过的声音。
    枪弹的啸声。
    tiếng đạn rít
    飞机尖啸着飞过顶空。
    tiếng máy bay gầm rú bay trên đầu.
    Từ ghép:
    啸傲 ; 啸聚 ; 啸鸣

    Chữ gần giống với 啸:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𠴫, 𠴭, 𠴰, 𠴳, 𠴼, 𠵇, 𠵈, 𠵉, 𠵋, 𠵏, 𠵐, 𠵘,

    Dị thể chữ 啸

    ,

    Chữ gần giống 啸

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 啸 Tự hình chữ 啸 Tự hình chữ 啸 Tự hình chữ 啸

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 啸

    khiếu:hổ khiếu (hổ gầm)
    啸 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 啸 Tìm thêm nội dung cho: 啸