Từ: 钝角 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 钝角:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 钝 • 角

Nghĩa của 钝角 trong tiếng Trung hiện đại:

[dùnjiǎo] góc tù。大于直角(90o)而小于平角(180o)的角。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 钝

độn钝:đần độn

Nghĩa chữ nôm của chữ: 角

chác角: 
dạc角:dạc dài; dõng dạc; vóc dạc
giác角:giác đấu (vật nhau); khẩu giác (cãi nhau)
giạc角: 
giốc角:giốc (cái còi bằng sừng)
góc角:góc bánh; góc cạnh, góc vuông
钝角 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 钝角 Tìm thêm nội dung cho: 钝角