Từ: 不曾 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 不曾:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 不曾 trong tiếng Trung hiện đại:

[bùcéng] chưa từng; chưa hề; chưa。"没有"2("曾经"的否定)。
我还不曾去过广州
tôi chưa từng đến Quảng Châu
除此以外,不曾发现其他疑点。
ngoài chỗ đó ra, chưa hề phát hiện được chỗ đáng ngờ nào khác

Nghĩa chữ nôm của chữ: 不

bất:bất thình lình

Nghĩa chữ nôm của chữ: 曾

tâng:tâng công
tăng:tăng lên
tơn:tơn (đi nhẹ nhàng)
tưng:tưng hửng
tằng:tằng tôn
từng:từng ấy, từng kia; từng trải
不曾 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 不曾 Tìm thêm nội dung cho: 不曾