Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 西瓜 trong tiếng Trung hiện đại:
[xīguā] 1. dưa hấu; dưa đỏ。一年生草本植物,茎蔓生,叶子羽状分裂,花淡黄色。果实是大形的浆果,球形或椭圆形,果肉水分很多,味甜,是夏季很好的果品。
2. quả dưa hấu; trái dưa hấu。这种植物的果实。
2. quả dưa hấu; trái dưa hấu。这种植物的果实。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 西
| tây | 西: | phương tây |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 瓜
| dưa | 瓜: | dưa hấu; rau dưa |
| qua | 瓜: | trái khổ qua |

Tìm hình ảnh cho: 西瓜 Tìm thêm nội dung cho: 西瓜
