Từ: 西瓜 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 西瓜:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 西

Nghĩa của 西瓜 trong tiếng Trung hiện đại:

[xīguā] 1. dưa hấu; dưa đỏ。一年生草本植物,茎蔓生,叶子羽状分裂,花淡黄色。果实是大形的浆果,球形或椭圆形,果肉水分很多,味甜,是夏季很好的果品。
2. quả dưa hấu; trái dưa hấu。这种植物的果实。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 西

tây西:phương tây

Nghĩa chữ nôm của chữ: 瓜

dưa:dưa hấu; rau dưa
qua:trái khổ qua
西瓜 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 西瓜 Tìm thêm nội dung cho: 西瓜