Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 钱儿癣 trong tiếng Trung hiện đại:
[qiánrxuǎn] lác đồng tiền; ghẻ lở; bệnh ghẻ。体癣。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 钱
| tiền | 钱: | tiền (họ); tiền bạc; tiền tệ |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 儿
| nhi | 儿: | thiếu nhi, bệnh nhi |
| nhân | 儿: | nhân đạo, nhân tính |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 癣
| tiển | 癣: | tiển (bệnh hắc lào) |

Tìm hình ảnh cho: 钱儿癣 Tìm thêm nội dung cho: 钱儿癣
