Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 癣 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 癣, chiết tự chữ TIỂN
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 癣:
癣
Biến thể phồn thể: 癬;
Pinyin: xian3, xuan3;
Việt bính: sin2;
癣 tiển
tiển, như "tiển (bệnh hắc lào)" (gdhn)
Pinyin: xian3, xuan3;
Việt bính: sin2;
癣 tiển
Nghĩa Trung Việt của từ 癣
Giản thể của chữ 癬.tiển, như "tiển (bệnh hắc lào)" (gdhn)
Nghĩa của 癣 trong tiếng Trung hiện đại:
[xuǎn]Bộ: 疒 - Nạch
Số nét: 19
Hán Việt: TIÊN
名
bệnh nấm ngoài da (như nấm chân, nấm tóc, nấm tay)。由霉菌引起的某些皮肤病的统称,如发癣、脚癣、手癣等。
Số nét: 19
Hán Việt: TIÊN
名
bệnh nấm ngoài da (như nấm chân, nấm tóc, nấm tay)。由霉菌引起的某些皮肤病的统称,如发癣、脚癣、手癣等。
Dị thể chữ 癣
癬,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 癣
| tiển | 癣: | tiển (bệnh hắc lào) |

Tìm hình ảnh cho: 癣 Tìm thêm nội dung cho: 癣
