Chữ 癣 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 癣, chiết tự chữ TIỂN

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 癣:

癣 tiển

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 癣

Chiết tự chữ tiển bao gồm chữ 病 鲜 hoặc 疒 鲜 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 癣 cấu thành từ 2 chữ: 病, 鲜
  • bạnh, bệnh, bịnh, nạch
  • tiên, tiển
  • 2. 癣 cấu thành từ 2 chữ: 疒, 鲜
  • nạch
  • tiên, tiển
  • tiển [tiển]

    U+7663, tổng 19 nét, bộ Nạch 疒
    giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 癬;
    Pinyin: xian3, xuan3;
    Việt bính: sin2;

    tiển

    Nghĩa Trung Việt của từ 癣

    Giản thể của chữ .
    tiển, như "tiển (bệnh hắc lào)" (gdhn)

    Nghĩa của 癣 trong tiếng Trung hiện đại:

    [xuǎn]Bộ: 疒 - Nạch
    Số nét: 19
    Hán Việt: TIÊN

    bệnh nấm ngoài da (như nấm chân, nấm tóc, nấm tay)。由霉菌引起的某些皮肤病的统称,如发癣、脚癣、手癣等。

    Chữ gần giống với 癣:

    , , , , , , , 𤻤, 𤻪, 𤻫, 𤻬, 𤻭,

    Dị thể chữ 癣

    ,

    Chữ gần giống 癣

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 癣 Tự hình chữ 癣 Tự hình chữ 癣 Tự hình chữ 癣

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 癣

    tiển:tiển (bệnh hắc lào)
    癣 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 癣 Tìm thêm nội dung cho: 癣