Từ: 铁甲舰 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 铁甲舰:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 铁甲舰 trong tiếng Trung hiện đại:

[tiějiǎjiàn] tàu chiến bọc thép; chiến hạm bọc thiết。装甲舰。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 铁

sắt:sắt thép, mặt sắt
thiết:thiết (sắt, vũ khí)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 甲

giáp:giáp (can đầu tiên); quy giáp (vỏ cứng)
giẹp:giẹp lép
kép:áo kép, lá kép
nháp:nhớp nháp
ráp:ráp lại

Nghĩa chữ nôm của chữ: 舰

hạm:chiến hạm
铁甲舰 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 铁甲舰 Tìm thêm nội dung cho: 铁甲舰