Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 清凉油 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 清凉油:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 清凉油 trong tiếng Trung hiện đại:

[qīngliángyóu] dầu cù là。用薄荷油、樟脑、桂皮油、桉叶油等加石蜡制成的膏状药物。应用范围很广,对头痛、轻微烫伤等有一定疗效,但不能根治。旧称万金油。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 清

thanh:thanh vắng
thinh:lặng thinh
thênh:rộng thênh thênh
thình:thình lình
thảnh:thảnh thơi

Nghĩa chữ nôm của chữ: 凉

lương:thê lương

Nghĩa chữ nôm của chữ: 油

du:du đăng (đèn dầu); du tỉnh (giếng dầu)
dàu:dàu dàu
:dù cho, dù rằng
dầu:mỏ dầu; dầu ăn; dãi dầu; mặc dầu
dẫu:dẫu sao
giầu: 
rầu:rầu rĩ
trầu:miếng trầu
清凉油 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 清凉油 Tìm thêm nội dung cho: 清凉油