Từ: 出鬼入神 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 出鬼入神:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

xuất quỷ nhập thần
Biến hóa lạ lùng, không lường được.
◇Tam quốc diễn nghĩa 義:
Lượng tự Khổng Minh, đạo hiệu Ngọa Long tiên sanh, hữu kinh thiên vĩ địa chi tài, xuất quỷ nhập thần chi kế
明, 生, 才, 計 (Đệ tam thập cửu hồi) Lượng tự Khổng Minh, tên hiệu Ngọa Long tiên sinh, có tài ngang trời dọc đất, có mưu xuất quỷ nhập thần.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 出

xuất:xuất ngục, xuất xưởng; xuất chúng, sản xuất
xọt: 
xốt: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 鬼

khuỷu:khúc khuỷu; khuỷu tay
quẽ:quạnh quẽ
quỉ:ma quỉ
quỷ:ma quỷ
sưu:sưu (loài quỷ)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 入

nhép:lép nhép
nhạp:tạp nhạp
nhập:nhập nhằng
nhẹp:tẹp nhẹp
nhọp: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 神

thườn:thở dài thườn thượt
thần:thần tiên; tinh thần
出鬼入神 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 出鬼入神 Tìm thêm nội dung cho: 出鬼入神