Từ: 藏器待时 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 藏器待时:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 藏器待时 trong tiếng Trung hiện đại:

[cángqìdàishí] chờ thời; đợi thời。怀藏才智勇武于身,以待可用之时施展。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 藏

tàng:tành hình; tàng thư; tàng cây; tàng tàng
tạng:Đạo tạng, Tây Tạng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 器

khí:khí cụ, khí giới

Nghĩa chữ nôm của chữ: 待

dợi:dũ dợi
rãi:rộng rãi
đãi:chiêu đãi, tiếp đãi; đãi đằng; đãi cát tìm vàng
được:được lòng, được mùa, được thể
đảy:đay đảy
đất:đất đai, quả đất, ruộng đất
đẩy:đẩy lùi; đun đẩy; đưa đẩy; thúc đẩy
đẫy:vai vác đẫy (túi lớn)
đậy:che đậy; động đậy
đợi:chờ đợi, mong đợi, trông đợi

Nghĩa chữ nôm của chữ: 时

thì:thì giờ
thời:thời tiết
藏器待时 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 藏器待时 Tìm thêm nội dung cho: 藏器待时