Từ: 电工学 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 电工学:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 电 • 工 • 学

Nghĩa của 电工学 trong tiếng Trung hiện đại:

[diàngōngxué] môn điện học; khoa điện công。研究电能应用的基础理论学科。电机、电器以及电在产业部门和生活上的应用原理都是电工学研究的对象。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 电

điện电:bưu điện; điện đài, điện tử, vô tuyến điện

Nghĩa chữ nôm của chữ: 工

cong工:bẻ cong, chân cong, cong queo, đường cong; cong cớn
cung工:tít cung thang (sướng mê mệt)
cuông工: 
công工:công cán, công việc; công nghiệp
côông工:công kênh
gồng工:gồng gánh; gồng mình
trong工:trong ngoài

Nghĩa chữ nôm của chữ: 学

học学:học hành; học hiệu; học đòi
电工学 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 电工学 Tìm thêm nội dung cho: 电工学