Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
bất cổ
Không như thời xưa, ý nói lòng dạ khinh bạc xấu xa, không được tốt đẹp như thời xưa.
◎Như:
nhân tâm bất cổ
人心不古 lòng người khinh bạc. ☆Tương tự:
thế đạo luân vong
世道淪亡.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 不
| bất | 不: | bất thình lình |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 古
| cổ | 古: | đồ cổ; cổ đại, cổ điển, cổ kính; cổ thụ; cổ tích; cổ truyền; hoài cổ; khảo cổ; vọng cổ |
| cỗ | 古: | mâm cỗ, cỗ lòng, cỗ bàn, phá cỗ |
| kẻ | 古: | kẻ cả; kẻ gian; kẻ thù |

Tìm hình ảnh cho: 不古 Tìm thêm nội dung cho: 不古
